obnoxious

[Mỹ]/əbˈnɒkʃəs/
[Anh]/əbˈnɑːkʃəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ khó chịu; gây phiền toái; đáng ghét
adv. theo cách rất khó chịu; gây ra sự ghê tởm
n. cái gì đó hoặc ai đó gây phiền toái; đáng ghét.

Câu ví dụ

My brother-in-law is an obnoxious know-it-all.

Anh rể của tôi là một người khó chịu và thích thể hiện.

These fires produce really obnoxious fumes and smoke.

Những đám cháy này tạo ra khói và hơi khói thật kinh tởm.

His disgusting table manners made him obnoxious to me.

Phong cách ăn uống kinh tởm của anh ấy khiến tôi khó chịu.

Ví dụ thực tế

I thought you were pompous and arrogant and obnoxious.

Tôi nghĩ bạn rất tự cao, kiêu ngạo và đáng ghét.

Nguồn: Friends Season 9

Apparently, I have a reputation for being obnoxious.

Có vẻ như tôi có danh tiếng là đáng ghét.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

You can't marry an obnoxious jerk like that.

Bạn không thể kết hôn với một gã đáng ghét như vậy.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

You know that obnoxious thing annoys you, too.

Bạn biết điều đáng ghét đó cũng làm phiền bạn.

Nguồn: Modern Family Season 6

For others, they were totally obnoxious.

Với những người khác, họ thực sự rất đáng ghét.

Nguồn: Simple Psychology

He was shouting at everyone and being totally obnoxious.

Anh ta quát tháo mọi người và cư xử rất đáng ghét.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

It's like some weird, obnoxious celebrity baby name.

Nó giống như một cái tên bé trai nổi tiếng kỳ lạ và đáng ghét.

Nguồn: Our Day Season 2

I actually admire Sam Raimi for not holding back in showing Peter's behavior as obnoxious and appalling.

Tôi thực sự ngưỡng mộ Sam Raimi vì không hề giữ lại khi cho thấy hành vi của Peter là đáng ghét và kinh tởm.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

That man is the most obnoxious, offensive, annoying human being.

Người đàn ông đó là người đáng ghét, xúc phạm và khó chịu nhất.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Unfortunately, the most commonly used medication has obnoxious side effects.

Thật không may, loại thuốc được sử dụng phổ biến nhất có những tác dụng phụ đáng ghét.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening March 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay