obsessivities

[Mỹ]/əbˈsesɪtɪz/
[Anh]/əbˈsɛsɪtɪz/

Dịch

n. số nhiều của obsessivity; tính chất hoặc trạng thái bị quá mức quan tâm hoặc ám ảnh một điều gì đó.

Câu ví dụ

his obsessivities with cleanliness made him wash his hands dozens of times daily.

Sự ám ảnh về sự sạch sẽ khiến anh ấy rửa tay hàng chục lần mỗi ngày.

the therapist helped her address her childhood obsessivities about symmetry.

Nhà trị liệu đã giúp cô ấy giải quyết những ám ảnh về sự đối xứng từ thời thơ ấu.

cognitive behavioral therapy can effectively treat various obsessivities.

Liệu pháp hành vi nhận thức có thể hiệu quả trong điều trị các ám ảnh khác nhau.

her obsessivities extended beyond reasonable concern into clinical territory.

Các ám ảnh của cô ấy vượt ra ngoài lo lắng hợp lý và đi vào khu vực lâm sàng.

the novel explores the obsessivities of a brilliant mathematician.

Truyện tiểu thuyết khám phá những ám ảnh của một nhà toán học tài năng.

he struggled to manage his obsessivities about checking locks and switches.

Anh ấy vất vả để kiểm soát những ám ảnh về việc kiểm tra khóa và công tắc.

parents often mistake normal childhood obsessivities for signs of disorder.

Cha mẹ thường nhầm lẫn những ám ảnh bình thường ở tuổi thơ ấu thành dấu hiệu của rối loạn.

without intervention, these obsessivities typically intensify over time.

Nếu không can thiệp, những ám ảnh này thường trở nên nghiêm trọng hơn theo thời gian.

the character's obsessivities create dramatic tension throughout the story.

Các ám ảnh của nhân vật tạo ra sự căng thẳng kịch tính suốt câu chuyện.

she channeled her obsessivities productively into her artistic pursuits.

Cô ấy đã chuyển hướng những ám ảnh của mình một cách hiệu quả vào các hoạt động nghệ thuật.

mindfulness techniques help patients cope with persistent obsessivities.

Các kỹ thuật chánh niệm giúp bệnh nhân đối phó với những ám ảnh dai dẳng.

his obsessivities about food preparation made meal times extremely lengthy.

Sự ám ảnh về việc chuẩn bị thức ăn khiến thời gian ăn uống trở nên rất dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay