obtener información
Lấy thông tin
obtener resultados
Lấy kết quả
obtener dinero
Lấy tiền
obtener éxito
Lấy thành công
obtener permiso
Lấy phép
¿cómo obtener?
Làm thế nào để lấy?
obtener beneficios
Lấy lợi ích
obtener empleo
Lấy việc làm
obtener puntos
Lấy điểm
obtener respuestas
Lấy câu trả lời
she worked hard to obtain a promotion at work.
Cô ấy đã nỗ lực để được thăng chức tại nơi làm việc.
you need to obtain permission before entering the restricted area.
Bạn cần phải xin phép trước khi vào khu vực hạn chế.
the scientist was finally able to obtain accurate results from the experiment.
Nhà khoa học cuối cùng cũng đã thu được kết quả chính xác từ thí nghiệm.
where can i obtain a copy of the application form?
Tôi có thể lấy bản sao đơn đăng ký ở đâu?
he managed to obtain a loan from the bank to buy a new house.
Anh ấy đã kịp thời vay được tiền từ ngân hàng để mua một ngôi nhà mới.
the company aims to obtain certification for its environmental practices.
Doanh nghiệp nhằm mục tiêu đạt được chứng nhận cho các hoạt động bảo vệ môi trường của mình.
students must obtain at least 60 percent to pass the exam.
Sinh viên phải đạt ít nhất 60 phần trăm để vượt qua kỳ thi.
police obtained crucial evidence that led to the arrest.
Cảnh sát đã thu thập được bằng chứng quan trọng dẫn đến việc bắt giữ.
it is difficult to obtain reliable information about the topic.
Rất khó để thu thập được thông tin đáng tin cậy về chủ đề này.
the artist obtained inspiration from nature for her new painting.
Nhà nghệ thuật đã lấy cảm hứng từ thiên nhiên cho bức tranh mới của cô.
we were able to obtain tickets to the sold-out concert.
Chúng tôi đã kịp mua được vé cho buổi hòa nhạc đã bán hết vé.
please obtain a receipt for your purchase.
Xin vui lòng lấy hóa đơn cho việc mua hàng của bạn.
obtener información
Lấy thông tin
obtener resultados
Lấy kết quả
obtener dinero
Lấy tiền
obtener éxito
Lấy thành công
obtener permiso
Lấy phép
¿cómo obtener?
Làm thế nào để lấy?
obtener beneficios
Lấy lợi ích
obtener empleo
Lấy việc làm
obtener puntos
Lấy điểm
obtener respuestas
Lấy câu trả lời
she worked hard to obtain a promotion at work.
Cô ấy đã nỗ lực để được thăng chức tại nơi làm việc.
you need to obtain permission before entering the restricted area.
Bạn cần phải xin phép trước khi vào khu vực hạn chế.
the scientist was finally able to obtain accurate results from the experiment.
Nhà khoa học cuối cùng cũng đã thu được kết quả chính xác từ thí nghiệm.
where can i obtain a copy of the application form?
Tôi có thể lấy bản sao đơn đăng ký ở đâu?
he managed to obtain a loan from the bank to buy a new house.
Anh ấy đã kịp thời vay được tiền từ ngân hàng để mua một ngôi nhà mới.
the company aims to obtain certification for its environmental practices.
Doanh nghiệp nhằm mục tiêu đạt được chứng nhận cho các hoạt động bảo vệ môi trường của mình.
students must obtain at least 60 percent to pass the exam.
Sinh viên phải đạt ít nhất 60 phần trăm để vượt qua kỳ thi.
police obtained crucial evidence that led to the arrest.
Cảnh sát đã thu thập được bằng chứng quan trọng dẫn đến việc bắt giữ.
it is difficult to obtain reliable information about the topic.
Rất khó để thu thập được thông tin đáng tin cậy về chủ đề này.
the artist obtained inspiration from nature for her new painting.
Nhà nghệ thuật đã lấy cảm hứng từ thiên nhiên cho bức tranh mới của cô.
we were able to obtain tickets to the sold-out concert.
Chúng tôi đã kịp mua được vé cho buổi hòa nhạc đã bán hết vé.
please obtain a receipt for your purchase.
Xin vui lòng lấy hóa đơn cho việc mua hàng của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay