oca

[Mỹ]/ˈəʊ.kə/
[Anh]/ˈoʊ.kə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. củ ăn được của một loại cây ở Nam Mỹ
abbr. ocarina; Văn phòng Các vấn đề Người tiêu dùng
Word Forms
số nhiềuocas

Cụm từ & Cách kết hợp

oca root

rễ oca

oca plant

cây oca

oca tubers

người oca

oca salad

salad oca

oca chips

mì oca

oca varieties

các giống oca

oca dishes

các món ăn oca

oca flavor

vị oca

oca harvest

mùa thu hoạch oca

oca cuisine

ẩm thực oca

Câu ví dụ

oca is known for its unique flavor.

oca nổi tiếng với hương vị độc đáo của nó.

many people enjoy cooking with oca.

nhiều người thích nấu ăn với oca.

oca can be used in various dishes.

oca có thể được sử dụng trong nhiều món ăn khác nhau.

she decided to grow oca in her garden.

cô ấy quyết định trồng oca trong vườn của mình.

oca is a nutritious root vegetable.

oca là một loại rau củ có giá trị dinh dưỡng.

he bought some oca at the farmer's market.

anh ấy đã mua một ít oca tại chợ nông sản.

oca is often compared to potatoes.

oca thường được so sánh với khoai tây.

cooking oca can be quite simple.

nấu oca khá đơn giản.

oca has a slightly sweet taste.

oca có vị hơi ngọt.

she made a salad with roasted oca.

cô ấy đã làm một món salad với oca nướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay