occlusive

[Mỹ]/əˈkluːsɪv/
[Anh]/əˈkluːsɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chặn hoặc đóng một cái gì đó; liên quan đến sự tắc nghẽn trong nha khoa
n. một loại phụ âm cản trở dòng không khí
Word Forms
số nhiềuocclusives

Cụm từ & Cách kết hợp

occlusive dressing

vải bó kín

occlusive therapy

liệu pháp bao kín

occlusive mask

mặt nạ kín

occlusive bandage

băng bó kín

occlusive agent

chất gây kín

occlusive effect

hiệu ứng kín

occlusive clothing

quần áo kín

occlusive layer

lớp phủ kín

occlusive surface

bề mặt kín

occlusive barrier

rào chắn kín

Câu ví dụ

his occlusive behavior made it difficult for others to communicate with him.

hành vi ngăn chặn của anh ấy khiến những người khác khó giao tiếp với anh ấy.

the occlusive nature of the policy led to widespread criticism.

tính chất ngăn chặn của chính sách đã dẫn đến sự chỉ trích rộng rãi.

she wore an occlusive mask to protect herself from allergens.

cô ấy đeo một chiếc mặt nạ ngăn chặn để bảo vệ mình khỏi các chất gây dị ứng.

his occlusive thoughts prevented him from seeing new perspectives.

những suy nghĩ ngăn chặn của anh ấy khiến anh ấy không thể nhìn thấy những quan điểm mới.

the occlusive layer of paint kept moisture from damaging the wood.

lớp sơn ngăn chặn đã giữ cho độ ẩm không làm hỏng gỗ.

they found the occlusive atmosphere in the meeting stifling.

họ thấy không khí ngăn chặn trong cuộc họp ngột ngạt.

occlusive dressings are often used in wound care.

vết băng ngăn chặn thường được sử dụng trong chăm sóc vết thương.

the occlusive nature of the conversation left no room for debate.

tính chất ngăn chặn của cuộc trò chuyện không cho phép tranh luận.

his occlusive mindset hindered team collaboration.

tư duy ngăn chặn của anh ấy cản trở sự hợp tác của nhóm.

using occlusive techniques can enhance the effectiveness of treatments.

việc sử dụng các kỹ thuật ngăn chặn có thể nâng cao hiệu quả điều trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay