occupations

[US]/ˌɒkjʊˈpeɪʃənz/
[UK]/ˌɑːkjəˈpeɪʃənz/
Frequency: Very High

Translation

n.hành động chiếm giữ hoặc nắm giữ; các hoạt động hoặc sở thích chiếm thời gian của một người; việc sử dụng đất, tòa nhà, v.v.; công việc hoặc nghề nghiệp

Phrases & Collocations

occupations list

danh sách nghề nghiệp

occupations data

dữ liệu nghề nghiệp

occupations overview

tổng quan về nghề nghiệp

occupations classification

phân loại nghề nghiệp

occupations survey

khảo sát nghề nghiệp

occupations trends

xu hướng nghề nghiệp

occupations growth

sự phát triển của nghề nghiệp

occupations demand

nhu cầu về nghề nghiệp

occupations skills

kỹ năng nghề nghiệp

occupations sector

ngành nghề nghiệp

Example Sentences

many people change their occupations throughout their lives.

Nhiều người thay đổi công việc trong suốt cuộc đời.

occupations can vary greatly from one country to another.

Các công việc có thể khác nhau rất nhiều từ quốc gia này sang quốc gia khác.

she is exploring various occupations to find her passion.

Cô ấy đang khám phá nhiều công việc khác nhau để tìm kiếm đam mê của mình.

some occupations require specialized training or education.

Một số công việc đòi hỏi đào tạo hoặc giáo dục chuyên môn.

occupations in healthcare are in high demand.

Các công việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe đang rất được cần.

he has held several different occupations over the years.

Anh ấy đã từng đảm nhận nhiều công việc khác nhau trong những năm qua.

choosing the right occupations can lead to job satisfaction.

Việc lựa chọn đúng công việc có thể dẫn đến sự hài lòng trong công việc.

some occupations may offer better work-life balance than others.

Một số công việc có thể mang lại sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống tốt hơn những công việc khác.

occupations involving technology are rapidly evolving.

Các công việc liên quan đến công nghệ đang phát triển rất nhanh chóng.

people often choose occupations based on their interests and skills.

Mọi người thường chọn công việc dựa trên sở thích và kỹ năng của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now