occurrence

[Mỹ]/əˈkʌrəns/
[Anh]/əˈkɜːrəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự kiện; sự việc; điều gì đó xảy ra

Cụm từ & Cách kết hợp

common occurrence

diễn biến phổ biến

rare occurrence

sự kiện hiếm gặp

unexpected occurrence

diễn biến bất ngờ

probability of occurrence

xác suất xảy ra

Câu ví dụ

Your arrival was a fortunate circumstance.See Synonyms at occurrence

Sự xuất hiện của bạn là một tình huống may mắn. Xem Từ đồng nghĩa tại sự xuất hiện

the occurrence of natural gas fields.

sự xuất hiện của các mỏ khí tự nhiên.

an unexplained occurrence that baffled everyone.

một sự kiện không thể giải thích được khiến mọi người bối rối.

the occurrence of cancer increases with age.

tỷ lệ mắc ung thư tăng theo độ tuổi.

The occurrence of storms delayed our trip.

Sự xuất hiện của bão đã trì hoãn chuyến đi của chúng tôi.

Newspapers record the chief occurrences of the day.

Báo chí ghi lại những sự kiện chính trong ngày.

The occurrence of the disease is apparently related to standards of hygiene.

Sự xuất hiện của bệnh dường như liên quan đến các tiêu chuẩn vệ sinh.

Occurrence: dike, sill, laccolith, lopolith, stock and batholith.

Sự xuất hiện: đê, sill, laccolith, lopolith, stock và batholith.

The traditional gray-level co-occurrence matrix (GLCM) was computationally intensive and discriminatively insufficient.

Ma trận đồng hiện mức xám truyền thống (GLCM) tốn nhiều công sức tính toán và thiếu phân biệt.

The occurrence of more than one embryo in the ovule denotes polyembryony.

Sự xuất hiện của nhiều hơn một phôi trong bầu nhụy báo hiệu đa phôi.

Mirror symmetry of petroleum occurrences is due to multistage-accumulation and remigration.

Tính đối xứng gương của các hiện tượng dầu mỏ là do tích lũy và tái di cư nhiều giai đoạn.

Research on the origin and occurrence of gems and jades is one of the hottest topic in geology, gemmology and archaeology.

Nghiên cứu về nguồn gốc và sự xuất hiện của ngọc và đá quý là một trong những chủ đề nóng bỏng nhất trong địa chất, học đá quý và khảo cổ học.

Conclusion: the method of haemodialysis of high natrium and low temperature can reduce the occurrence of low pressure.

Kết luận: phương pháp lọc máu nhân tạo với natrium cao và nhiệt độ thấp có thể làm giảm sự xuất hiện của hạ áp.

It is a basic fact that earthquake occurrence can be modulated and triggered by the syzygial tide.

Đây là một sự thật cơ bản rằng sự xuất hiện của động đất có thể được điều chỉnh và kích hoạt bởi thủy triều liên hợp.

Objective: To explore the relationship between the occurrence of hypokaliemia in patients with Cushing syndrome and cortisol.

Mục tiêu: Khám phá mối quan hệ giữa sự xuất hiện của hạ kali máu ở bệnh nhân hội chứng Cushing và cortisol.

The occurrence of Avian Leukosis Virus-J Subgroup on the Commercial layer of Roman reported was the first time at home and abroad.

Sự xuất hiện của Virus u lympho gia cầm nhóm J trên giống gà tây thương mại của Roman được báo cáo là lần đầu tiên ở trong và ngoài nước.

Ví dụ thực tế

Here is the stage for a truly remarkable natural occurrence.

Đây là nơi diễn ra một hiện tượng tự nhiên đáng kinh ngạc.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Or is it a totally unrelated occurrence?

Hoặc có lẽ đó là một sự kiện hoàn toàn không liên quan?

Nguồn: Simple Psychology

Seems to be a common occurrence of late.

Có vẻ như là một hiện tượng phổ biến gần đây.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

The launches are almost a weekly or daily occurrence.

Những vụ phóng gần như diễn ra hàng tuần hoặc hàng ngày.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

This is an unfortunate occurrence, but it can't be helped.

Đây là một sự kiện đáng tiếc, nhưng không thể làm gì được.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

I think for some of us, it's a natural occurrence.

Tôi nghĩ với một số người trong chúng ta, đó là một hiện tượng tự nhiên.

Nguồn: The yearned rural life

Before he arrived at the agency, forecasts of natural disasters were a fairly random occurrence.

Trước khi ông đến cơ quan, dự báo về thiên tai là một hiện tượng khá ngẫu nhiên.

Nguồn: The Economist (Summary)

As the quarrels became a daily occurrence, the couple split up and then filed for divorce.

Khi những cuộc tranh cãi trở thành một hiện tượng hàng ngày, cặp đôi đã chia tay và nộp đơn ly hôn.

Nguồn: VOA Standard June 2015 Collection

More so as clashes with police are already a nearly nightly occurrence.

Đặc biệt là khi những cuộc đụng độ với cảnh sát đã trở thành một hiện tượng gần như diễn ra mỗi đêm.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

The reversal of the sun's magnetic field is a regular occurrence.

Sự đảo ngược từ trường của mặt trời là một hiện tượng thường xuyên.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay