oceanographers

[US]/[ˈəʊʃənəɡrəfəz]/
[UK]/[ˈoʊʃənəɡrəfərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người nghiên cứu đại dương.; Một người nghiên cứu các đại dương, đặc biệt là liên quan đến các đặc điểm thể chất và sinh học của chúng.

Phrases & Collocations

oceanographers study

các nhà hải dương học nghiên cứu

hiring oceanographers

thuê các nhà hải dương học

oceanographers explore

các nhà hải dương học khám phá

oceanographer’s research

nghiên cứu của các nhà hải dương học

oceanographers discovered

các nhà hải dương học đã phát hiện

support oceanographers

hỗ trợ các nhà hải dương học

oceanographers working

các nhà hải dương học đang làm việc

training oceanographers

đào tạo các nhà hải dương học

oceanographers found

các nhà hải dương học đã tìm thấy

oceanographer’s view

quan điểm của các nhà hải dương học

Example Sentences

oceanographers study marine life and ecosystems.

Các nhà hải dương học nghiên cứu về đời sống và hệ sinh thái biển.

dedicated oceanographers spend months at sea collecting data.

Các nhà hải dương học tận tâm dành nhiều tháng trên biển để thu thập dữ liệu.

many oceanographers use advanced sonar technology for research.

Nhiều nhà hải dương học sử dụng công nghệ sonar tiên tiến để nghiên cứu.

young students often aspire to become oceanographers.

Các học sinh trẻ tuổi thường khao khát trở thành các nhà hải dương học.

oceanographers are investigating the impact of climate change on coral reefs.

Các nhà hải dương học đang điều tra tác động của biến đổi khí hậu đối với các rạn san hô.

experienced oceanographers presented their findings at the conference.

Các nhà hải dương học có kinh nghiệm đã trình bày những phát hiện của họ tại hội nghị.

the research team included several skilled oceanographers.

Nhóm nghiên cứu bao gồm một số nhà hải dương học có tay nghề cao.

oceanographers are mapping the ocean floor with new techniques.

Các nhà hải dương học đang lập bản đồ đáy đại dương bằng các kỹ thuật mới.

government agencies employ oceanographers to monitor coastal waters.

Các cơ quan chính phủ thuê các nhà hải dương học để giám sát các vùng nước ven biển.

oceanographers collaborate with engineers to design underwater vehicles.

Các nhà hải dương học hợp tác với các kỹ sư để thiết kế các phương tiện dưới nước.

the oceanographers documented a significant decline in fish populations.

Các nhà hải dương học đã ghi lại sự suy giảm đáng kể về số lượng cá.

oceanographers often utilize remotely operated vehicles (rovs) for observation.

Các nhà hải dương học thường sử dụng các phương tiện điều khiển từ xa (rov) để quan sát.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now