octs

[Mỹ]/ɒkts/
[Anh]/ɑkts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. hội chứng ống cổ tay nghề nghiệp; hệ thống nhiệt chu trình mở

Cụm từ & Cách kết hợp

octs report

báo cáo octs

octs analysis

phân tích octs

octs data

dữ liệu octs

octs figures

số liệu octs

octs forecast

dự báo octs

octs trends

xu hướng octs

octs summary

tóm tắt octs

octs review

đánh giá octs

octs insights

thấy biết octs

octs metrics

thống kê octs

Câu ví dụ

she has a collection of rare octs.

Cô ấy có một bộ sưu tập những chú bạch tuộc quý hiếm.

the octs swim gracefully in the aquarium.

Những chú bạch tuộc bơi lội duyên dáng trong bể cá.

we observed the octs during our visit to the marine exhibit.

Chúng tôi đã quan sát những chú bạch tuộc trong suốt chuyến tham quan của chúng tôi đến triển lãm hải dương.

octs are known for their vibrant colors.

Những chú bạch tuộc nổi tiếng với màu sắc rực rỡ của chúng.

many people are fascinated by the intelligence of octs.

Nhiều người bị ấn tượng bởi trí thông minh của những chú bạch tuộc.

the octs are a popular attraction at the aquarium.

Những chú bạch tuộc là một điểm thu hút phổ biến tại thủy cung.

she took a stunning photograph of the octs.

Cô ấy đã chụp một bức ảnh tuyệt đẹp về những chú bạch tuộc.

we learned about the habitat of octs in science class.

Chúng tôi đã tìm hiểu về môi trường sống của những chú bạch tuộc trong lớp học khoa học.

octs can change their color to blend in with their surroundings.

Những chú bạch tuộc có thể thay đổi màu sắc để hòa mình vào môi trường xung quanh.

the documentary featured the life cycle of octs.

Bộ phim tài liệu đã giới thiệu vòng đời của những chú bạch tuộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay