odontocete species
loài động vật có vú biển
odontocete behavior
hành vi của động vật có vú biển
odontocete communication
giao tiếp của động vật có vú biển
odontocete habitat
môi trường sống của động vật có vú biển
odontocete diversity
đa dạng sinh học của động vật có vú biển
odontocete research
nghiên cứu về động vật có vú biển
odontocete anatomy
giải phẫu học của động vật có vú biển
odontocete population
dân số của động vật có vú biển
odontocete conservation
bảo tồn động vật có vú biển
odontocete ecology
sinh thái học của động vật có vú biển
odontocetes are known for their complex social structures.
cá răng là những loài động vật được biết đến với cấu trúc xã hội phức tạp.
many odontocetes use echolocation to navigate.
nhiều loài cá răng sử dụng định vị bằng tiếng vang để điều hướng.
researchers study odontocete communication patterns.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu các mô hình giao tiếp của cá răng.
odontocetes include dolphins and sperm whales.
cá răng bao gồm cá heo và cá voi sát thủ.
conservation efforts are crucial for odontocete populations.
các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng đối với quần thể cá răng.
odontocetes are often found in deep ocean waters.
cá răng thường được tìm thấy ở các vùng nước đại dương sâu.
understanding odontocete behavior helps in marine biology.
hiểu hành vi của cá răng giúp ích cho sinh học biển.
odontocetes exhibit a range of vocalizations.
cá răng thể hiện một loạt các âm thanh.
many people are fascinated by odontocete intelligence.
nhiều người bị mê hoặc bởi trí thông minh của cá răng.
odontocetes play a vital role in marine ecosystems.
cá răng đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái biển.
odontocete species
loài động vật có vú biển
odontocete behavior
hành vi của động vật có vú biển
odontocete communication
giao tiếp của động vật có vú biển
odontocete habitat
môi trường sống của động vật có vú biển
odontocete diversity
đa dạng sinh học của động vật có vú biển
odontocete research
nghiên cứu về động vật có vú biển
odontocete anatomy
giải phẫu học của động vật có vú biển
odontocete population
dân số của động vật có vú biển
odontocete conservation
bảo tồn động vật có vú biển
odontocete ecology
sinh thái học của động vật có vú biển
odontocetes are known for their complex social structures.
cá răng là những loài động vật được biết đến với cấu trúc xã hội phức tạp.
many odontocetes use echolocation to navigate.
nhiều loài cá răng sử dụng định vị bằng tiếng vang để điều hướng.
researchers study odontocete communication patterns.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu các mô hình giao tiếp của cá răng.
odontocetes include dolphins and sperm whales.
cá răng bao gồm cá heo và cá voi sát thủ.
conservation efforts are crucial for odontocete populations.
các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng đối với quần thể cá răng.
odontocetes are often found in deep ocean waters.
cá răng thường được tìm thấy ở các vùng nước đại dương sâu.
understanding odontocete behavior helps in marine biology.
hiểu hành vi của cá răng giúp ích cho sinh học biển.
odontocetes exhibit a range of vocalizations.
cá răng thể hiện một loạt các âm thanh.
many people are fascinated by odontocete intelligence.
nhiều người bị mê hoặc bởi trí thông minh của cá răng.
odontocetes play a vital role in marine ecosystems.
cá răng đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay