oenologists

[Mỹ]/ˌiːnəˈlɒdʒɪst/
[Anh]/ˌiːnəˈlɑːdʒɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu rượu vang và sản xuất rượu vang

Cụm từ & Cách kết hợp

expert oenologist

nhà làm rượu chuyên gia

certified oenologist

nhà làm rượu được chứng nhận

skilled oenologist

nhà làm rượu lành nghề

consulting oenologist

nhà làm rượu tư vấn

wine oenologist

nhà làm rượu vang

professional oenologist

nhà làm rượu chuyên nghiệp

trained oenologist

nhà làm rượu được đào tạo

experienced oenologist

nhà làm rượu có kinh nghiệm

local oenologist

nhà làm rượu địa phương

talented oenologist

nhà làm rượu tài năng

Câu ví dụ

the oenologist analyzed the wine for its flavor profile.

Người làm nghề công nghệ sinh đôi đã phân tích rượu để đánh giá hương vị của nó.

as an oenologist, she travels to vineyards around the world.

Với vai trò là một công nghệ sinh đôi, cô ấy đi du lịch đến các vườn nho trên khắp thế giới.

the oenologist recommended a perfect pairing for the dinner.

Người làm nghề công nghệ sinh đôi đã gợi ý một sự kết hợp hoàn hảo cho bữa tối.

he studied to become an oenologist after his passion for wine grew.

Anh ấy đã học để trở thành một công nghệ sinh đôi sau khi niềm đam mê với rượu của anh ấy lớn lên.

the oenologist provided insights into the aging process of the wine.

Người làm nghề công nghệ sinh đôi đã cung cấp những hiểu biết sâu sắc về quá trình ủ rượu.

many oenologists work closely with grape growers.

Nhiều công nghệ sinh đôi làm việc chặt chẽ với những người trồng nho.

the oenologist's expertise was invaluable during the harvest.

Kiến thức chuyên môn của người làm nghề công nghệ sinh đôi vô cùng quý giá trong quá trình thu hoạch.

she attended a seminar on wine tasting led by an oenologist.

Cô ấy đã tham dự một hội thảo về nếm rượu do một công nghệ sinh đôi dẫn đầu.

the oenologist explained the importance of terroir in winemaking.

Người làm nghề công nghệ sinh đôi đã giải thích tầm quan trọng của thổ nhưỡng trong quá trình sản xuất rượu.

his dream is to become a renowned oenologist in the industry.

Ước mơ của anh ấy là trở thành một công nghệ sinh đôi nổi tiếng trong ngành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay