oestrus

[Mỹ]/'i:strəs/
[Anh]/ˈɛstrəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mùa giao phối, ruồi đeo bám
Các dạng của từ
số nhiềuoestruss

Câu ví dụ

a mare in oestrus .

một con ngựa cái đang động tình.

The sows of natural oestrus ovulated more swiftly than the superovulation, and the embryo quality of nature was better.

Những con nái ở giai đoạn động dục tự nhiên rụng trứng nhanh hơn so với thụ tinh nhân tạo, và chất lượng phôi thai tự nhiên tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay