off-roader

[Mỹ]/[ˈɒf ˈrəʊdər]/
[Anh]/[ˈɔːf ˈroʊdər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Phù hợp hoặc được sử dụng cho việc lái xe đường trường.
n. Một người lái xe hoặc cưỡi xe đường trường; Một phương tiện được thiết kế cho việc lái xe đường trường.
Word Forms
số nhiềuoff-roaders

Cụm từ & Cách kết hợp

off-roader vehicle

xe địa hình

an off-roader

một tay lái địa hình

off-roader tires

lốp xe địa hình

off-roader challenge

thách thức địa hình

serious off-roader

tay lái địa hình nghiêm túc

off-roader gear

trang bị xe địa hình

off-roader route

đường địa hình

build an off-roader

xây dựng một xe địa hình

driven off-roader

xe địa hình được lái

Câu ví dụ

the off-roader easily navigated the rocky terrain.

Chiếc xe địa hình dễ dàng di chuyển trên địa hình đá sỏi.

we rented an off-roader for exploring the national park.

Chúng tôi thuê một chiếc xe địa hình để khám phá công viên quốc gia.

he's an experienced off-roader with a passion for adventure.

Anh ấy là một tay lái xe địa hình có kinh nghiệm và đam mê phiêu lưu.

the new off-roader boasts impressive ground clearance.

Chiếc xe địa hình mới này có khoảng cách địa hình ấn tượng.

they took their off-roader on a challenging mountain trail.

Họ đã lái xe địa hình của mình trên một con đường núi đầy thử thách.

an off-roader is perfect for accessing remote areas.

Một chiếc xe địa hình là lý tưởng để tiếp cận các khu vực hẻo lánh.

the off-roader's four-wheel drive provided excellent traction.

Hệ thống dẫn động 4 bánh của xe địa hình cung cấp lực bám tuyệt vời.

he modified his off-roader for extreme rock crawling.

Anh ấy đã cải tiến chiếc xe địa hình của mình để chinh phục những tảng đá cực kỳ khó khăn.

the off-roader had a powerful engine and robust suspension.

Chiếc xe địa hình có động cơ mạnh mẽ và hệ thống treo chắc chắn.

we enjoyed a thrilling off-roader ride through the desert.

Chúng tôi đã tận hưởng một chuyến lái xe địa hình đầy kịch tính qua sa mạc.

the off-roader's tires were specially designed for mud.

Lốp xe địa hình được thiết kế đặc biệt cho việc di chuyển trên bùn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay