| số nhiều | offsides |
offside trap
bẫy việt vị
passive offside
việt vị bị động
a marginal offside decision.
một quyết định biên ngoài.
an attempt to catch an opponent offside
một nỗ lực để bắt được đối thủ việt vị
he was offside and the goal was disallowed.
Anh ấy đã phạm lỗi việt vị và bàn thắng bị hủy bỏ.
He was ruled offside by the referee.
Anh ta bị trọng tài xác định là việt vị.
his radicalism caught him offside with the law.
chủ nghĩa cấp tiến của anh ta khiến anh ta bị loại khỏi luật pháp.
The linesman raised his flag to signal an offside.
Trọng tài biên giơ cờ của mình để báo hiệu việt vị.
The striker was caught offside multiple times during the match.
Tiền đạo bị mắc kẹt ở vị trí việt vị nhiều lần trong trận đấu.
The offside rule can be confusing for new soccer fans.
Quy tắc việt vị có thể gây khó hiểu cho người hâm mộ bóng đá mới.
The player timed his run perfectly to avoid being called offside.
Người chơi đã căn thời điểm chạy của mình một cách hoàn hảo để tránh bị thổi việt vị.
The team's strategy relies heavily on playing the offside trap effectively.
Chiến lược của đội bóng phụ thuộc nhiều vào việc thực hiện hiệu quả bẫy việt vị.
The referee blew the whistle for an offside offense.
Trọng tài thổi còi vì lỗi việt vị.
The defender stepped up at the right moment to catch the attacker offside.
Người phòng vệ đã tiến lên đúng lúc để bắt được đối thủ tấn công ở vị trí việt vị.
The striker was in an offside position when the ball was played.
Tiền đạo ở vị trí việt vị khi bóng được đưa vào.
The forward was frustrated after being repeatedly caught offside.
Tiền đạo cảm thấy thất vọng sau khi bị mắc kẹt ở vị trí việt vị nhiều lần.
offside trap
bẫy việt vị
passive offside
việt vị bị động
a marginal offside decision.
một quyết định biên ngoài.
an attempt to catch an opponent offside
một nỗ lực để bắt được đối thủ việt vị
he was offside and the goal was disallowed.
Anh ấy đã phạm lỗi việt vị và bàn thắng bị hủy bỏ.
He was ruled offside by the referee.
Anh ta bị trọng tài xác định là việt vị.
his radicalism caught him offside with the law.
chủ nghĩa cấp tiến của anh ta khiến anh ta bị loại khỏi luật pháp.
The linesman raised his flag to signal an offside.
Trọng tài biên giơ cờ của mình để báo hiệu việt vị.
The striker was caught offside multiple times during the match.
Tiền đạo bị mắc kẹt ở vị trí việt vị nhiều lần trong trận đấu.
The offside rule can be confusing for new soccer fans.
Quy tắc việt vị có thể gây khó hiểu cho người hâm mộ bóng đá mới.
The player timed his run perfectly to avoid being called offside.
Người chơi đã căn thời điểm chạy của mình một cách hoàn hảo để tránh bị thổi việt vị.
The team's strategy relies heavily on playing the offside trap effectively.
Chiến lược của đội bóng phụ thuộc nhiều vào việc thực hiện hiệu quả bẫy việt vị.
The referee blew the whistle for an offside offense.
Trọng tài thổi còi vì lỗi việt vị.
The defender stepped up at the right moment to catch the attacker offside.
Người phòng vệ đã tiến lên đúng lúc để bắt được đối thủ tấn công ở vị trí việt vị.
The striker was in an offside position when the ball was played.
Tiền đạo ở vị trí việt vị khi bóng được đưa vào.
The forward was frustrated after being repeatedly caught offside.
Tiền đạo cảm thấy thất vọng sau khi bị mắc kẹt ở vị trí việt vị nhiều lần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay