okeechobees

[Mỹ]/ˌəʊkiːˈtʃəʊbiːz/
[Anh]/ˌoʊkiːˈtʃoʊbiːz/

Dịch

n. dạng số nhiều của Okeechobee; chỉ các địa điểm mang tên Okeechobee, chủ yếu là Okeechobee, Florida, Hoa Kỳ.

Câu ví dụ

the algae blooms on lake okeechobee are a major environmental concern.

Việc bùng phát tảo trên hồ Okeechobee là một vấn đề môi trường quan trọng.

heavy rainfall caused the water level in lake okeechobee to rise rapidly.

Mưa lớn đã khiến mực nước ở hồ Okeechobee dâng nhanh chóng.

many anglers visit lake okeechobee to catch largemouth bass.

Nhiều ngư dân đến hồ Okeechobee để câu cá bass miệng lớn.

the herbert hoover dike surrounds lake okeechobee to prevent flooding.

Đập Herbert Hoover bao quanh hồ Okeechobee để ngăn lũ lụt.

water releases from lake okeechobee affect the salinity of nearby estuaries.

Sự xả nước từ hồ Okeechobee ảnh hưởng đến độ mặn của các vùng cửa sông gần đó.

hiking the lake okeechobee scenic trail offers beautiful views of the water.

Dạo bộ trên con đường du ngoạn hồ Okeechobee mang lại những cảnh quan tuyệt đẹp của mặt nước.

researchers are monitoring the water quality in lake okeechobee closely.

Nghiên cứu viên đang theo dõi chặt chẽ chất lượng nước ở hồ Okeechobee.

the historic okeechobee hurricane of 1928 caused catastrophic damage.

Bão Okeechobee lịch sử năm 1928 đã gây ra thiệt hại thảm khốc.

boating access to lake okeechobee is available through several locks.

Truy cập bằng thuyền đến hồ Okeechobee có thể được thực hiện thông qua nhiều cổng khóa.

the area south of lake okeechobee is primarily used for agriculture.

Khu vực phía nam hồ Okeechobee chủ yếu được sử dụng cho nông nghiệp.

large flocks of birds can be spotted along the lake okeechobee shoreline.

Các đàn chim lớn có thể được nhìn thấy dọc theo bờ hồ Okeechobee.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay