russia is divided into several autonomous okrugs.
Nga được chia thành nhiều okrugs tự trị.
the federal subjects include oblasts, krais, and okrugs.
Các chủ thể liên bang bao gồm các oblasts, krais và okrugs.
many autonomous okrugs are rich in natural resources.
Nhiều okrugs tự trị giàu tài nguyên thiên nhiên.
the administrative boundaries of these okrugs changed recently.
Biên giới hành chính của các okrugs này đã thay đổi gần đây.
moscow is organized into twelve administrative okrugs.
Moscow được tổ chức thành mười hai okrugs hành chính.
some okrugs have significant indigenous populations.
Một số okrugs có dân số bản địa đáng kể.
the local government manages the affairs of the okrugs.
Chính quyền địa phương quản lý các vấn đề của okrugs.
autonomous okrugs were established to protect minority cultures.
Các okrugs tự trị được thành lập để bảo vệ các nền văn hóa thiểu số.
siberia contains vast and sparsely populated okrugs.
Siberia chứa các okrugs rộng lớn và thưa thớt dân cư.
the governors of these okrugs were elected last year.
Các thống đốc của các okrugs này đã được bầu vào năm ngoái.
are there four autonomous okrugs in the russian far east?
Có bốn okrugs tự trị ở Viễn Đông Nga không?
russia is divided into several autonomous okrugs.
Nga được chia thành nhiều okrugs tự trị.
the federal subjects include oblasts, krais, and okrugs.
Các chủ thể liên bang bao gồm các oblasts, krais và okrugs.
many autonomous okrugs are rich in natural resources.
Nhiều okrugs tự trị giàu tài nguyên thiên nhiên.
the administrative boundaries of these okrugs changed recently.
Biên giới hành chính của các okrugs này đã thay đổi gần đây.
moscow is organized into twelve administrative okrugs.
Moscow được tổ chức thành mười hai okrugs hành chính.
some okrugs have significant indigenous populations.
Một số okrugs có dân số bản địa đáng kể.
the local government manages the affairs of the okrugs.
Chính quyền địa phương quản lý các vấn đề của okrugs.
autonomous okrugs were established to protect minority cultures.
Các okrugs tự trị được thành lập để bảo vệ các nền văn hóa thiểu số.
siberia contains vast and sparsely populated okrugs.
Siberia chứa các okrugs rộng lớn và thưa thớt dân cư.
the governors of these okrugs were elected last year.
Các thống đốc của các okrugs này đã được bầu vào năm ngoái.
are there four autonomous okrugs in the russian far east?
Có bốn okrugs tự trị ở Viễn Đông Nga không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay