old-timer

[Mỹ]/ˈəʊldˌtaɪmə/
[Anh]/ˈoʊldˌtaɪmər/

Dịch

n. một người có kinh nghiệm hoặc đã lâu năm; một người lớn tuổi hoặc người cao cấp; một người già; một người có quan điểm hoặc thói quen lỗi thời.
Word Forms
số nhiềuold-timers

Cụm từ & Cách kết hợp

an old-timer

người có kinh nghiệm

old-timer's story

câu chuyện của người có kinh nghiệm

like an old-timer

giống như một người có kinh nghiệm

old-timer status

trạng thái của người có kinh nghiệm

be an old-timer

trở thành một người có kinh nghiệm

experienced old-timer

người có kinh nghiệm dày dặn

true old-timer

người có kinh nghiệm thực sự

old-timer wisdom

trí tuệ của người có kinh nghiệm

meet an old-timer

gặp một người có kinh nghiệm

Câu ví dụ

he's an old-timer in the music industry, having worked there for over 40 years.

Ông ấy là một người có thâm niên trong ngành âm nhạc, đã làm việc ở đó hơn 40 năm.

my grandfather is an old-timer who remembers when cars were much simpler.

Ông nội của tôi là một người có thâm niên, nhớ lại những khi xe cộ đơn giản hơn nhiều.

the old-timer shared stories of the war with the younger recruits.

Người có thâm niên đã chia sẻ những câu chuyện về cuộc chiến với những người mới nhập ngũ.

she's an old-timer at the company, knowing all the ins and outs.

Cô ấy là một người có thâm niên tại công ty, hiểu rõ mọi ngóc ngách.

he's an old-timer in the local community, always volunteering his time.

Ông ấy là một người có thâm niên trong cộng đồng địa phương, luôn sẵn sàng tình nguyện.

the old-timer gave me some valuable advice on starting a business.

Người có thâm niên đã cho tôi một số lời khuyên có giá trị về việc bắt đầu kinh doanh.

despite being an old-timer, he embraced new technologies.

Mặc dù là một người có thâm niên, ông ấy vẫn đón nhận những công nghệ mới.

the old-timer's experience was invaluable to the team.

Kinh nghiệm của người có thâm niên vô cùng quý giá đối với đội ngũ.

he's considered an old-timer in the field of astrophysics.

Ông ấy được coi là một người có thâm niên trong lĩnh vực thiên văn học.

the old-timer reminisced about his glory days in the military.

Người có thâm niên hồi tưởng về những ngày tháng huy hoàng của ông trong quân đội.

an old-timer with a wealth of knowledge, he mentored many young professionals.

Một người có thâm niên với một kho tàng kiến thức, ông ấy đã cố vấn cho nhiều chuyên gia trẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay