oleos

[Mỹ]/ˈəʊlɪəʊ/
[Anh]/ˈoʊlioʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bơ hoặc phô mai nhân tạo; mỡ bò lỏng

Cụm từ & Cách kết hợp

oleo oil

dầu oleo

oleo margarine

bơ oleo

oleo soap

xà phòng oleo

oleo plant

thực vật oleo

oleo resin

nhựa oleo

oleo extract

chiết xuất oleo

oleo wax

sáp oleo

oleo blend

pha trộn oleo

oleo compound

hợp chất oleo

oleo flavor

hương vị oleo

Câu ví dụ

oleo is often used as a substitute for butter in recipes.

oleo thường được sử dụng như một sự thay thế cho bơ trong các công thức nấu ăn.

she spread oleo on her toast for breakfast.

Cô ấy phết oleo lên bánh mì nướng của mình để ăn sáng.

many people prefer oleo for its lower fat content.

Nhiều người thích oleo vì hàm lượng chất béo thấp hơn.

oleo can be melted and used in cooking.

Oleo có thể được đun chảy và sử dụng trong nấu ăn.

she bought a tub of oleo from the grocery store.

Cô ấy đã mua một hộp oleo từ cửa hàng tạp hóa.

oleo is commonly found in margarine products.

Oleo thường được tìm thấy trong các sản phẩm bơ lạt.

using oleo can make baking recipes healthier.

Sử dụng oleo có thể làm cho các công thức làm bánh lành mạnh hơn.

he prefers oleo over traditional butter for his sandwiches.

Anh ấy thích oleo hơn bơ truyền thống cho bánh mì sandwich của mình.

oleo can be used in both sweet and savory dishes.

Oleo có thể được sử dụng trong cả món ăn ngọt và mặn.

she learned to replace butter with oleo in her favorite recipes.

Cô ấy đã học cách thay thế bơ bằng oleo trong các công thức nấu ăn yêu thích của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay