olm

[Mỹ]/əʊlm/
[Anh]/oʊm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại động vật lưỡng cư sống trong hang.
Word Forms
số nhiềuolms

Cụm từ & Cách kết hợp

olm tree

cây Olm

olm species

loài Olm

olm habitat

môi trường sống của Olm

olm population

dân số Olm

olm conservation

bảo tồn Olm

olm research

nghiên cứu Olm

olm ecology

sinh thái học Olm

olm distribution

phân bố Olm

olm management

quản lý Olm

olm growth

sự phát triển của Olm

Câu ví dụ

olm can thrive in dark aquatic environments.

các loài olm có thể phát triển mạnh trong các môi trường dưới nước tối tăm.

the olm is a unique species found in europe.

cá thể olm là một loài đặc biệt được tìm thấy ở châu Âu.

scientists study the olm to understand cave ecosystems.

các nhà khoa học nghiên cứu loài olm để hiểu về các hệ sinh thái hang động.

olm has adapted to life without sunlight.

loài olm đã thích nghi với cuộc sống không có ánh nắng mặt trời.

many people are fascinated by the olm's appearance.

rất nhiều người bị thu hút bởi vẻ ngoài của loài olm.

olm is critically endangered due to habitat loss.

loài olm đang bị đe dọa nghiêm trọng do mất môi trường sống.

observing the olm can provide insights into evolution.

việc quan sát loài olm có thể cung cấp những hiểu biết sâu sắc về sự tiến hóa.

the olm's diet mainly consists of small invertebrates.

chế độ ăn của loài olm chủ yếu bao gồm các động vật không xương sống nhỏ.

conservation efforts are being made to protect the olm.

các nỗ lực bảo tồn đang được thực hiện để bảo vệ loài olm.

the olm is a symbol of subterranean biodiversity.

loài olm là biểu tượng của đa dạng sinh học ngầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay