ombus

[Mỹ]/ˈɒmbəs/
[Anh]/ˈɑːmbəs/

Dịch

n. một loại cây được biết đến với tên Phytolacca dioica

Cụm từ & Cách kết hợp

diamond ombus

diamond ombus

rhombus shape

hình dạng hình thoi

rhombus area

diện tích hình thoi

rhombus properties

tính chất của hình thoi

rhombus angles

góc của hình thoi

equal rhombus

hình thoi bằng nhau

rhombus definition

định nghĩa hình thoi

concave rhombus

hình thoi lõm

convex rhombus

hình thoi lồi

rhombus formula

công thức hình thoi

Câu ví dụ

the shape of the diamond is a rhombus.

hình dạng của viên kim cương là một hình thoi.

in geometry, a rhombus has equal sides.

trong hình học, một hình thoi có các cạnh bằng nhau.

a rhombus can also be called a diamond shape.

một hình thoi cũng có thể được gọi là hình kim cương.

the artist drew a rhombus on the canvas.

nghệ sĩ đã vẽ một hình thoi lên toanho.

we learned about the properties of a rhombus in class.

chúng tôi đã học về các tính chất của một hình thoi trong lớp.

to find the area of a rhombus, multiply the diagonals.

để tìm diện tích của một hình thoi, hãy nhân các đường chéo.

a rhombus has two pairs of parallel sides.

một hình thoi có hai cặp cạnh song song.

in a rhombus, opposite angles are equal.

trong một hình thoi, các góc đối diện bằng nhau.

the floor design features a large rhombus pattern.

thiết kế sàn có họa tiết hình thoi lớn.

understanding the rhombus is important in geometry.

hiểu về hình thoi rất quan trọng trong hình học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay