omo

[Mỹ]/ˈəʊməʊ/
[Anh]/ˈoʊmoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. vận hành bởi một người; Hoạt động Thị trường Mở; lệnh chuyển tiền thông thường; lớp kim loại ôxi hóa
Word Forms
số nhiềuomos

Cụm từ & Cách kết hợp

omo style

phong cách Omo

omo brand

thương hiệu Omo

omo culture

văn hóa Omo

omo market

thị trường Omo

omo approach

cách tiếp cận Omo

omo concept

khái niệm Omo

omo strategy

chiến lược Omo

omo solution

giải pháp Omo

omo initiative

sáng kiến Omo

omo experience

kinh nghiệm Omo

Câu ví dụ

omo, i forgot my keys at home.

omo, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.

omo, that movie was really good!

omo, bộ phim đó thực sự rất hay!

omo, i can't believe you did that!

omo, tôi không thể tin rằng bạn đã làm như vậy!

omo, what a beautiful day!

omo, thật là một ngày đẹp trời!

omo, i just won the lottery!

omo, tôi vừa trúng số!

omo, did you see that amazing performance?

omo, bạn có thấy màn trình diễn tuyệt vời đó không?

omo, i can't find my phone!

omo, tôi không thể tìm thấy điện thoại của mình!

omo, that was a close call!

omo, may ớt rất gần!

omo, i never expected that from you!

omo, tôi không bao giờ ngờ rằng bạn sẽ làm như vậy!

omo, you look stunning today!

omo, bạn trông thật tuyệt vời hôm nay!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay