ontologies

[Mỹ]/ɒn'tɒlədʒɪ/
[Anh]/ɑn'tɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bản thể học; nhánh của siêu hình học liên quan đến bản chất của sự tồn tại.

Cụm từ & Cách kết hợp

ontology study

nghiên cứu về bản ngữ

ontology framework

khung bản ngữ

Câu ví dụ

Laozi's thoughts involve cosmism, ontology, philosophy and political science."Tao", as the core of Laozi's thoughts, has cosmogenetic and ontological meanings.

Những tư tưởng của Laozi liên quan đến vũ trụ học, bản thể học, triết học và khoa học chính trị. "Đạo", như cốt lõi của những tư tưởng của Laozi, có những ý nghĩa vũ trụ sinh và bản thể học.

The natural sciences before scientific revolution were hermeneutical, but when it comes to the modem natural science, only with respect to ontology it is completely hermeneutical.

Các khoa học tự nhiên trước cuộc cách mạng khoa học mang tính diễn giải, nhưng khi nói đến khoa học tự nhiên hiện đại, thì chỉ với respect to ontology nó hoàn toàn mang tính diễn giải.

A platonistic ontology of this sort is, from the point of view of a strictly physicalistic conceptual scheme, as much a myth as that physicalistic conceptual scheme itself is for phenomenalism.

Một học thuyết về tồn tại theo kiểu Plato như vậy, từ quan điểm của một hệ thống khái niệm vật lý nghiêm ngặt, cũng là một huyền thoại như chính hệ thống khái niệm vật lý đó đối với chủ nghĩa hiện tượng.

This approach use tree index and theorem about leaforder region to evaluate semiflexible queries over ontology tree.

Phương pháp này sử dụng chỉ mục cây và định lý về vùng thứ tự lá để đánh giá các truy vấn bán linh hoạt trên cây tri thức.

ontology is the branch of philosophy that deals with the nature of existence.

tri thức là một nhánh của triết học giải quyết về bản chất của sự tồn tại.

studying ontology can help us understand the fundamental nature of reality.

Nghiên cứu tri thức có thể giúp chúng ta hiểu bản chất cơ bản của thực tại.

ontology explores questions about what exists and what can be said to exist.

Tri thức khám phá các câu hỏi về những gì tồn tại và những gì có thể nói là tồn tại.

philosophers have debated ontology for centuries, seeking to define the nature of being.

Các nhà triết học đã tranh luận về tri thức trong nhiều thế kỷ, tìm cách định nghĩa bản chất của sự tồn tại.

ontology is concerned with the categories of things that exist or may exist.

Tri thức quan tâm đến các loại những điều tồn tại hoặc có thể tồn tại.

ontology examines the nature of being, reality, and existence.

Tri thức kiểm tra bản chất của sự tồn tại, thực tại và sự tồn tại.

ontology is a fundamental branch of metaphysics that deals with the nature of being.

Tri thức là một nhánh cơ bản của siêu hình học giải quyết về bản chất của sự tồn tại.

ontology asks questions about what it means to exist and how we can know what exists.

Tri thức đặt ra các câu hỏi về ý nghĩa của sự tồn tại và chúng ta có thể biết điều gì tồn tại như thế nào.

ontology explores the relationships between entities and the nature of their existence.

Tri thức khám phá các mối quan hệ giữa các thực thể và bản chất của sự tồn tại của chúng.

ontology delves into the study of what entities exist and what their properties are.

Tri thức đi sâu vào nghiên cứu về những thực thể nào tồn tại và những thuộc tính của chúng là gì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay