lac operon
vùng hoạt động lac
trp operon
vùng hoạt động trp
operon model
mô hình operon
operon structure
cấu trúc operon
genetic operon
operon di truyền
operon regulation
điều hòa operon
operon function
chức năng operon
operon expression
biểu hiện operon
operon system
hệ thống operon
operon genes
gen operon
the operon controls the expression of related genes.
cấu trúc operon kiểm soát sự biểu hiện của các gen liên quan.
in bacteria, an operon is a cluster of genes under a single promoter.
ở vi khuẩn, một operon là một cụm gen dưới một promoter duy nhất.
the lac operon is a classic example of gene regulation.
operon lac là một ví dụ điển hình về điều hòa gen.
understanding the operon model is essential for molecular biology.
hiểu mô hình operon là điều cần thiết cho sinh học phân tử.
mutations in the operon can lead to changes in metabolic pathways.
các đột biến trong operon có thể dẫn đến những thay đổi trong các con đường trao đổi chất.
the operon system allows for coordinated gene expression.
hệ thống operon cho phép sự biểu hiện gen phối hợp.
researchers study operons to understand gene regulation mechanisms.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu operon để hiểu các cơ chế điều hòa gen.
the trp operon is involved in tryptophan biosynthesis.
operon trp tham gia vào quá trình tổng hợp tryptophan.
operons play a crucial role in prokaryotic gene expression.
operon đóng vai trò quan trọng trong sự biểu hiện gen ở sinh vật nhân sơ.
scientists are exploring synthetic operons for biotechnology applications.
các nhà khoa học đang khám phá các operon tổng hợp cho các ứng dụng công nghệ sinh học.
lac operon
vùng hoạt động lac
trp operon
vùng hoạt động trp
operon model
mô hình operon
operon structure
cấu trúc operon
genetic operon
operon di truyền
operon regulation
điều hòa operon
operon function
chức năng operon
operon expression
biểu hiện operon
operon system
hệ thống operon
operon genes
gen operon
the operon controls the expression of related genes.
cấu trúc operon kiểm soát sự biểu hiện của các gen liên quan.
in bacteria, an operon is a cluster of genes under a single promoter.
ở vi khuẩn, một operon là một cụm gen dưới một promoter duy nhất.
the lac operon is a classic example of gene regulation.
operon lac là một ví dụ điển hình về điều hòa gen.
understanding the operon model is essential for molecular biology.
hiểu mô hình operon là điều cần thiết cho sinh học phân tử.
mutations in the operon can lead to changes in metabolic pathways.
các đột biến trong operon có thể dẫn đến những thay đổi trong các con đường trao đổi chất.
the operon system allows for coordinated gene expression.
hệ thống operon cho phép sự biểu hiện gen phối hợp.
researchers study operons to understand gene regulation mechanisms.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu operon để hiểu các cơ chế điều hòa gen.
the trp operon is involved in tryptophan biosynthesis.
operon trp tham gia vào quá trình tổng hợp tryptophan.
operons play a crucial role in prokaryotic gene expression.
operon đóng vai trò quan trọng trong sự biểu hiện gen ở sinh vật nhân sơ.
scientists are exploring synthetic operons for biotechnology applications.
các nhà khoa học đang khám phá các operon tổng hợp cho các ứng dụng công nghệ sinh học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay