golden opportunity
cơ hội vàng
missed opportunity
cơ hội bỏ lỡ
opportunity knocks
cơ hội gõ cửa
career opportunity
cơ hội nghề nghiệp
opportunity arises
cơ hội xuất hiện
seize the opportunity
tận dụng cơ hội
rare opportunity
cơ hội hiếm có
equal opportunity
cơ hội bình đẳng
opportunity cost
chi phí cơ hội
business opportunity
cơ hội kinh doanh
take the opportunity
nắm lấy cơ hội
unique opportunity
cơ hội độc đáo
employment opportunity
cơ hội việc làm
investment opportunity
cơ hội đầu tư
job opportunity
cơ hội việc làm
opportunity to see
cơ hội được nhìn thấy
economic opportunity
cơ hội kinh tế
land of opportunity
đất của cơ hội
opportunity to perform
cơ hội để thể hiện
photo opportunity
cơ hội chụp ảnh
opportunity loss
mất cơ hội
equal employment opportunity
cơ hội việc làm bình đẳng
Viewed in this light, guilt is an opportunity.
Được nhìn nhận dưới ánh sáng này, tội lỗi là một cơ hội.
Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.You will have tremendous opportunities and you will be highly sought after.
Bạn sẽ có vô số cơ hội và bạn sẽ rất được săn đón.
Nguồn: Sheryl Sandberg's 2018 MIT Commencement SpeechWe rarely get the opportunity to flex that.
Chúng tôi hiếm khi có cơ hội thể hiện điều đó.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2019 CollectionIt's a great opportunity for you, Harry.
Đó là một cơ hội tuyệt vời cho bạn, Harry.
Nguồn: Travel Across America" And every young mammal has multitudinous opportunities, " Judy said.
“Và mọi động vật có vú trẻ đều có vô số cơ hội,” Judy nói.
Nguồn: Zootopia (audiobook)Populist movements have seized the opportunity to capitalise on that vacuum.
Các phong trào dân túy đã nắm bắt cơ hội để tận dụng khoảng trống đó.
Nguồn: May's Speech CompilationSome emerging-market schools have already sniffed an opportunity.
Một số trường đại học thị trường mới nổi đã sớm ngửi thấy một cơ hội.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveIt can be an opportunity to buy.
Đó có thể là một cơ hội để mua.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 CollectionWe have the opportunity to do this.
Chúng ta có cơ hội để làm điều này.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 CollectionThey indicated there were plenty of promotion opportunities.
Họ cho biết có rất nhiều cơ hội thăng tiến.
Nguồn: BEC Higher Listening Past Papers (Volume 5)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay