opportunity

[Mỹ]/ˌɒpəˈtjuːnəti/
[Anh]/ˌɑːpərˈtuːnəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơ hội, thời điểm đúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

golden opportunity

cơ hội vàng

missed opportunity

cơ hội bỏ lỡ

opportunity knocks

cơ hội gõ cửa

career opportunity

cơ hội nghề nghiệp

opportunity arises

cơ hội xuất hiện

seize the opportunity

tận dụng cơ hội

rare opportunity

cơ hội hiếm có

equal opportunity

cơ hội bình đẳng

opportunity cost

chi phí cơ hội

business opportunity

cơ hội kinh doanh

take the opportunity

nắm lấy cơ hội

unique opportunity

cơ hội độc đáo

employment opportunity

cơ hội việc làm

investment opportunity

cơ hội đầu tư

job opportunity

cơ hội việc làm

opportunity to see

cơ hội được nhìn thấy

economic opportunity

cơ hội kinh tế

land of opportunity

đất của cơ hội

opportunity to perform

cơ hội để thể hiện

photo opportunity

cơ hội chụp ảnh

opportunity loss

mất cơ hội

equal employment opportunity

cơ hội việc làm bình đẳng

Ví dụ thực tế

Viewed in this light, guilt is an opportunity.

Được nhìn nhận dưới ánh sáng này, tội lỗi là một cơ hội.

Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.

You will have tremendous opportunities and you will be highly sought after.

Bạn sẽ có vô số cơ hội và bạn sẽ rất được săn đón.

Nguồn: Sheryl Sandberg's 2018 MIT Commencement Speech

We rarely get the opportunity to flex that.

Chúng tôi hiếm khi có cơ hội thể hiện điều đó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2019 Collection

It's a great opportunity for you, Harry.

Đó là một cơ hội tuyệt vời cho bạn, Harry.

Nguồn: Travel Across America

" And every young mammal has multitudinous opportunities, " Judy said.

“Và mọi động vật có vú trẻ đều có vô số cơ hội,” Judy nói.

Nguồn: Zootopia (audiobook)

Populist movements have seized the opportunity to capitalise on that vacuum.

Các phong trào dân túy đã nắm bắt cơ hội để tận dụng khoảng trống đó.

Nguồn: May's Speech Compilation

Some emerging-market schools have already sniffed an opportunity.

Một số trường đại học thị trường mới nổi đã sớm ngửi thấy một cơ hội.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

It can be an opportunity to buy.

Đó có thể là một cơ hội để mua.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

We have the opportunity to do this.

Chúng ta có cơ hội để làm điều này.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

They indicated there were plenty of promotion opportunities.

Họ cho biết có rất nhiều cơ hội thăng tiến.

Nguồn: BEC Higher Listening Past Papers (Volume 5)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay