opsonization

[Mỹ]/ˌɒpsənaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌɑpsənaɪˈzeɪʃən/

Dịch

n. Quá trình mà opsonin bao phủ các tác nhân gây bệnh để làm cho chúng dễ bị thực bào hơn.
Word Forms
số nhiềuopsonizations

Cụm từ & Cách kết hợp

opsonization process

quá trình opson hóa

opsonization occurs

opson hóa xảy ra

opsonization enhances

opson hóa làm tăng

opsonization mechanism

cơ chế opson hóa

opsonization requires

opson hóa cần

opsonization involves

opson hóa bao gồm

opsonization depends

opson hóa phụ thuộc vào

opsonization promotes

opson hóa thúc đẩy

opsonization facilitates

opson hóa hỗ trợ

opsonization mediates

opson hóa trung gian

Câu ví dụ

opsonization is a crucial immune process that marks pathogens for destruction by phagocytes.

Opson hóa là quá trình miễn dịch quan trọng đánh dấu các tác nhân gây bệnh để bị tế bào thực bào tiêu diệt.

the opsonization of bacteria significantly enhances their recognition and engulfment by macrophages.

Việc opson hóa vi khuẩn làm tăng đáng kể khả năng nhận biết và nuốt chửng của đại thực bào.

complement proteins play a key role in the opsonization of foreign particles in the bloodstream.

Các protein bù đắp đóng vai trò then chốt trong quá trình opson hóa các hạt lạ trong máu.

antibody-mediated opsonization facilitates the rapid clearance of viral particles from circulation.

Opson hóa do kháng thể gây ra giúp loại bỏ nhanh các hạt virus khỏi tuần hoàn.

the efficiency of opsonization depends on the concentration of opsonins in the serum.

Hiệu quả của opson hóa phụ thuộc vào nồng độ các opsonin trong huyết thanh.

certain bacteria have developed mechanisms to resist opsonization and evade immune detection.

Một số vi khuẩn đã phát triển cơ chế để kháng lại opson hóa và trốn tránh phát hiện của hệ miễn dịch.

opsonization serves as a critical bridge between innate and adaptive immunity.

Opson hóa đóng vai trò là cầu nối quan trọng giữa miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch thích ứng.

the opsonization process involves the binding of specific proteins to pathogen surfaces.

Quá trình opson hóa bao gồm việc liên kết các protein cụ thể với bề mặt tác nhân gây bệnh.

fc receptors on phagocytes recognize opsonized targets and trigger engulfment.

Các thụ thể FC trên tế bào thực bào nhận biết các mục tiêu đã được opson hóa và kích hoạt quá trình nuốt chửng.

impairment of opsonization can lead to increased susceptibility to bacterial infections.

Sự suy giảm opson hóa có thể dẫn đến tăng độ nhạy với nhiễm trùng do vi khuẩn.

scientists are developing vaccines that enhance opsonization to improve protection against pathogens.

Các nhà khoa học đang phát triển các loại vaccine nhằm tăng cường opson hóa để cải thiện khả năng bảo vệ chống lại các tác nhân gây bệnh.

the opsonization mechanism can be measured using flow cytometry techniques in the laboratory.

Cơ chế opson hóa có thể được đo lường bằng các kỹ thuật tế bào lưu lượng trong phòng thí nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay