opted

[Mỹ]/ˈɒptɪd/
[Anh]/ˈɑːptɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.chọn hoặc quyết định về điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

opted out

từ chối tham gia

opted in

chấp nhận tham gia

opted for

chọn

opted against

phản đối

opted to

quyết định làm

opted together

cùng nhau lựa chọn

opted away

tránh xa

opted otherwise

khác đi

opted later

sau đó

opted early

sớm

Câu ví dụ

she opted for the more expensive option.

Cô ấy đã chọn lựa phương án đắt tiền hơn.

they opted to stay home instead of going out.

Họ đã chọn ở nhà thay vì đi ra ngoài.

he opted out of the project due to personal reasons.

Anh ấy đã từ chối tham gia dự án vì lý do cá nhân.

we opted for a quieter location for our vacation.

Chúng tôi đã chọn một địa điểm yên tĩnh hơn cho kỳ nghỉ của chúng tôi.

she opted to take the train instead of driving.

Cô ấy đã chọn đi tàu thay vì lái xe.

after much consideration, they opted for a new strategy.

Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, họ đã chọn một chiến lược mới.

he opted to work part-time to focus on his studies.

Anh ấy đã chọn làm việc bán thời gian để tập trung vào việc học của mình.

the team opted for a more collaborative approach.

Đội ngũ đã chọn một cách tiếp cận hợp tác hơn.

many students opted for online classes during the pandemic.

Nhiều sinh viên đã chọn học trực tuyến trong đại dịch.

she opted to invest in renewable energy sources.

Cô ấy đã chọn đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay