opvs

[Mỹ]/ˌɔːrəl ˈpoʊliəˌmaɪlɪtɪs væksin/
[Anh]/ˌɔrəl ˈpoʊliəˌmaɪlɪtɪs ˈvæksin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.vắc xin bại liệt uống

Cụm từ & Cách kết hợp

opv vaccine

vắc-xin OPV

opv campaign

chiến dịch OPV

opv dose

liều OPV

opv schedule

lịch tiêm OPV

opv coverage

phạm vi phủ hợp OPV

opv administration

quản trị OPV

opv strategy

chiến lược OPV

opv effectiveness

hiệu quả của OPV

opv trial

thử nghiệm OPV

opv program

chương trình OPV

Câu ví dụ

we need to discuss the opv project details.

Chúng ta cần thảo luận về các chi tiết dự án OPV.

opv is crucial for our upcoming campaign.

OPV rất quan trọng cho chiến dịch sắp tới của chúng ta.

can you explain the benefits of using opv?

Bạn có thể giải thích những lợi ích của việc sử dụng OPV không?

the team is working on the opv design.

Đội ngũ đang làm việc trên thiết kế OPV.

we should analyze the opv performance metrics.

Chúng ta nên phân tích các chỉ số hiệu suất của OPV.

opv technology has advanced significantly.

Công nghệ OPV đã phát triển đáng kể.

let's schedule a meeting to review the opv findings.

Hãy lên lịch một cuộc họp để xem xét các kết quả của OPV.

understanding opv is essential for our research.

Hiểu về OPV là điều cần thiết cho nghiên cứu của chúng ta.

many industries are adopting opv solutions.

Nhiều ngành công nghiệp đang áp dụng các giải pháp OPV.

we are excited about the future of opv technology.

Chúng tôi rất hào hứng về tương lai của công nghệ OPV.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay