orange-red

[Mỹ]/[ˈɒrɪndʒ red]/
[Anh]/[ˈɔːrɪndʒ red]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có màu sắc giống như màu cam; Có màu sắc nằm giữa đỏ và cam.
n. Một sắc độ của màu cam đỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

orange-red glow

sự phát sáng cam đỏ

an orange-red hue

màu cam đỏ

orange-red sunset

buổi hoàng hôn cam đỏ

orange-red leaves

lá cây màu cam đỏ

orange-red dress

chiếc váy cam đỏ

orange-red sky

trời màu cam đỏ

orange-red color

màu cam đỏ

bright orange-red

màu cam đỏ sáng

orange-red curtains

chiếc rèm cửa màu cam đỏ

orange-red paint

màu sơn cam đỏ

Câu ví dụ

the sunset painted the sky in vibrant orange-red hues.

Chiếc hoàng hôn nhuộm bầu trời bằng những tông màu cam đỏ sặc sỡ.

she wore an orange-red dress that complemented her complexion.

Cô mặc một chiếc váy cam đỏ phù hợp với làn da của cô.

the autumn leaves were a stunning shade of orange-red.

Những lá cây mùa thu có màu cam đỏ tuyệt đẹp.

he described the flames as a swirling mass of orange-red.

Anh ấy mô tả ngọn lửa như một khối hỗn độn của màu cam đỏ.

the artist used orange-red to create a sense of warmth.

Nhà nghệ thuật sử dụng màu cam đỏ để tạo cảm giác ấm áp.

the chili peppers were a bright orange-red, indicating their heat.

Những quả ớt có màu cam đỏ rực rỡ, cho thấy độ cay của chúng.

the coral reef glowed with an orange-red luminescence.

Rạn san hô phát ra ánh sáng cam đỏ.

the sports car had a sleek orange-red finish.

Xe thể thao có lớp sơn mượt mà màu cam đỏ.

the poppies in the field were a beautiful orange-red.

Những đóa cúc họa mi trên đồng ruộng có màu cam đỏ đẹp mắt.

the lava flowed down the volcano in a river of orange-red.

Lava chảy xuống núi lửa như một dòng cam đỏ.

the curtains were a rich orange-red velvet.

Những rèm cửa là vải nhung cam đỏ sang trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay