orangery

[Mỹ]/'ɒrɪn(d)ʒ(ə)rɪ/
[Anh]/'ɔrɪndʒəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vườn cam; một nơi mà cam được trồng, thường trong nhà kính.
Các dạng của từ
số nhiềuorangeries

Ví dụ thực tế

The orangery ashrine to his talent.

Khu vườn cam quýt là đền thờ tài năng của ông.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

The rooms at the orangery were completed and ready for installation.

Các phòng tại khu vườn cam quýt đã hoàn thành và sẵn sàng để lắp đặt.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

Monet's last works are eight monumental curved panels specifically designed for the orangery in Paris, one of the greatest artistic achievements of early 20th-century painting.

Tám bức tranh khổ lớn cong là những tác phẩm cuối cùng của Monet, được thiết kế đặc biệt cho khu vườn cam quýt ở Paris, một trong những thành tựu nghệ thuật vĩ đại nhất của hội họa thế kỷ 20.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

To the right, the view was shut out by an avenue of silver poplars; a glimpse of an orangery could be seen through a group of weeping willows.

Bên phải, tầm nhìn bị che khuất bởi một hàng cây phong bạc; thoáng thấy khu vườn cam quýt qua một nhóm cây dương liễu buông.

Nguồn: Virgin Land (Part 1)

The greenhouses also become orangeries for the cultural life of the city, and below, under the sea, it's teeming with life of farming and science and social spaces.

Các nhà kính cũng trở thành khu vườn cam quýt cho đời sống văn hóa của thành phố, và bên dưới, dưới biển, nó tràn ngập cuộc sống của nông nghiệp, khoa học và không gian xã hội.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay