oratorical

[Mỹ]/ɒrə'tɒrɪk(ə)l/
[Anh]/ˌɔrə'tɔkəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của một diễn giả hoặc nghệ thuật nói trước công chúng

Câu ví dụ

The professor gave an oratorical speech at the conference.

Nhà giáo dục đã có bài phát biểu hùng biện tại hội nghị.

She is known for her oratorical skills in public speaking.

Cô ấy nổi tiếng với kỹ năng hùng biện khi nói trước công chúng.

The politician delivered an oratorical address to the crowd.

Nhà chính trị đã đưa ra bài phát biểu hùng biện trước đám đông.

His oratorical style captivated the audience.

Phong cách hùng biện của anh ấy đã thu hút khán giả.

The oratorical performance received a standing ovation.

Bài biểu diễn hùng biện đã nhận được sự hoan nghênh đứng dậy.

The oratorical competition showcased a variety of speaking styles.

Cuộc thi hùng biện đã giới thiệu nhiều phong cách nói khác nhau.

Her oratorical prowess impressed everyone in the room.

Sức hùng biện của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người trong phòng.

The oratorical delivery of the speech was flawless.

Cách trình bày hùng biện của bài phát biểu rất hoàn hảo.

He honed his oratorical skills through years of practice.

Anh ấy đã rèn luyện kỹ năng hùng biện của mình qua nhiều năm luyện tập.

The student won the oratorical contest with a powerful speech.

Sinh viên đã giành chiến thắng trong cuộc thi hùng biện với bài phát biểu mạnh mẽ.

Ví dụ thực tế

The award for the oratorical contest was made by a jury of nine professors.

Giải thưởng cho cuộc thi hùng biện đã được trao bởi một hội đồng thẩm phán gồm chín giáo sư.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Mr. Bumble had a great idea of his oratorical powers and his importance.

Ông Bumble có một ý tưởng tuyệt vời về khả năng hùng biện và tầm quan trọng của mình.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

I bear the same mark as a son of Watts now that I did during that oratorical contest in high school.

Tôi mang một dấu hiệu tương tự như con trai của Watts, giống như tôi đã từng trong cuộc thi hùng biện ở trường trung học.

Nguồn: Advanced English (Part 2)

Most important, however, was the fact that the first prize in the oratorical contest was a year's scholarship in the Central Normal College.

Quan trọng nhất, là sự thật rằng giải thưởng nhất trong cuộc thi hùng biện là học bổng một năm tại Central Normal College.

Nguồn: The virtues of human nature.

I have affectionate ties to Watts . I bear the same mark as a son of Watts now that I did during that oratorical contest in high school .

Tôi có những gắn bó thân thiết với Watts. Tôi mang một dấu hiệu tương tự như con trai của Watts, giống như tôi đã từng trong cuộc thi hùng biện ở trường trung học.

Nguồn: Self-study Advanced English

'No, you don't know what I am going to say! ' cried Nikolai Artemyevitch in a falsetto shriek, suddenly losing the majesty of his oratorical pose, the smooth dignity of his speech, and his bass notes.

'Không, các bạn không biết tôi sẽ nói gì đâu! ' Nikolai Artemyevitch hét lên bằng giọng the thé, đột nhiên mất đi sự trang nghiêm của tư thế hùng biện, sự uy nghi trôi chảy trong lời nói và những nốt trầm của anh ấy.

Nguồn: The Night Before (Part 2)

With singular skill and oratorical power, Bright managed at the outset, in his opening paragraph, to insult or outrage every class of Englishman commonly considered respectable, and, for fear of any escaping, he insulted them repeatedly under consecutive heads.

Với kỹ năng và sức mạnh hùng biện đặc biệt, Bright đã quản lý, ngay từ đầu, trong đoạn mở đầu, để xúc phạm hoặc phẫn nộ mọi tầng lớp người Anh thường được coi là đáng kính, và, để đề phòng bất kỳ ai trốn thoát, anh ta đã xúc phạm họ lặp đi lặp lại dưới các tiêu đề liên tiếp.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Part Two)

Then Slackbridge, who had kept his oratorical arm extended during the going out, as if he were repressing with infinite solicitude and by a wonderful moral power the vehement passions of the multitude, applied himself to raising their spirits.

Sau đó, Slackbridge, người đã giữ cánh tay hùng biện của mình dang ra trong khi ra ngoài, như thể anh ta đang kìm hãm với sự quan tâm vô tận và bằng một sức mạnh đạo đức kỳ diệu, những đam mê mãnh liệt của đám đông, đã cố gắng nâng cao tinh thần của họ.

Nguồn: Difficult Times (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay