fluent

[Mỹ]/ˈfluːənt/
[Anh]/ˈfluːənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thành thạo, trôi chảy

Cụm từ & Cách kết hợp

fluent in English

Thông thạo tiếng Anh

speak fluently

nói trôi chảy

fluent speaker

người nói trôi chảy

fluent writer

người viết trôi chảy

fluent communication

giao tiếp trôi chảy

read fluently

đọc trôi chảy

fluent conversation skills

kỹ năng hội thoại trôi chảy

fluent english

thành thạo tiếng Anh

Câu ví dụ

a yacht with long, fluent curves.

một du thuyền với những đường cong dài và mượt mà.

he spoke fluent Spanish.

anh ấy nói tiếng Tây Ban Nha trôi chảy.

a fluent discharge from the nose.

dịch chảy ròng từ mũi

He is fluent in five languages.

Anh ấy thông thạo năm ngôn ngữ.

She is fluent in five languages.

Cô ấy thông thạo năm ngôn ngữ.

a fluent speaker; fluent in three languages.

một người nói trôi chảy; thông thạo ba ngôn ngữ.

speaks fluent Russian; gave a fluent performance of the sonata.

nói tiếng Nga trôi chảy; biểu diễn bản sonata một cách trôi chảy.

she became fluent in French and German.

cô ấy đã trở nên thông thạo tiếng Pháp và tiếng Đức.

he is a fluent English and French speaker.

anh ấy là người nói tiếng Anh và tiếng Pháp trôi chảy.

his English is fluent and unaccented.

tiếng Anh của anh ấy trôi chảy và không có dấu nhấn.

He is fluent in a dozen foreign languages.

Anh ấy thông thạo một tá ngôn ngữ nước ngoài.

a fluent speaker and writer on technical subjects.

một người nói và viết trôi chảy về các chủ đề kỹ thuật.

My father speaks fluent English.

Bố tôi nói tiếng Anh trôi chảy.

She speaks fluent though not very correct French.

Cô ấy nói tiếng Pháp trôi chảy, dù không hoàn toàn chính xác.

Fugue of Death (1945). in which the ancient Greek rhyme and sentence structure are combined unanimously, is composed of fluent verses in dactyl rhyme.

Nhịp điệu tử thần (1945). trong đó các vần và cấu trúc câu tiếng Hy Lạp cổ đại được kết hợp một cách nhất quán, được tạo thành từ những câu thơ trôi chảy theo nhịp dactyl.

Throught numerous of GuangZhou Export Machindise Fair experience,can fluent osculate and negotiate business with foreign clients;

Thông qua nhiều kinh nghiệm tại Hội chợ Xuất khẩu Quảng Châu, có thể giao tiếp trôi chảy và đàm phán kinh doanh với khách hàng nước ngoài;

Conversance with mechanism drawing and designing tool and fixture, to be familiar with manufacture process, good communication skill, fluent English with writing and reading.

Thông thạo bản vẽ cơ khí và công cụ thiết kế, làm quen với quy trình sản xuất, kỹ năng giao tiếp tốt, tiếng Anh lưu loát về viết và đọc.

Three-dimensional flow field in the elutriator of polythene packed system is simulated based on the standard k-e model provided by FLUENT, is studied firstly to improve the separation efficiency.

Trường dòng ba chiều trong thiết bị phân tách của hệ thống chứa polyme được mô phỏng dựa trên mô hình k-e tiêu chuẩn do FLUENT cung cấp, được nghiên cứu trước tiên để cải thiện hiệu quả phân tách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay