satellite orbits
quỹ đạo vệ tinh
planetary orbits
quỹ đạo hành tinh
circular orbits
quỹ đạo tròn
elliptical orbits
quỹ đạo elip
stable orbits
quỹ đạo ổn định
geostationary orbits
quỹ đạo địa tĩnh
low orbits
quỹ đạo thấp
high orbits
quỹ đạo cao
polar orbits
quỹ đạo cực
debris orbits
quỹ đạo mảnh vỡ
the satellites orbit the earth.
các vệ tinh quay quanh Trái Đất.
planets orbit the sun in elliptical paths.
các hành tinh quay quanh mặt trời theo quỹ đạo hình elip.
the moon orbits the earth approximately every 27 days.
mặt trăng quay quanh Trái Đất khoảng 27 ngày.
some comets have very long orbits.
một số sao băng có quỹ đạo rất dài.
the space station orbits at a high altitude.
trạm không gian quay quanh ở độ cao lớn.
asteroids can also have irregular orbits.
các tiểu hành tinh cũng có thể có quỹ đạo không đều.
gravity affects the way objects orbit.
lực hấp dẫn ảnh hưởng đến cách các vật thể quay quanh.
scientists study the orbits of distant galaxies.
các nhà khoa học nghiên cứu quỹ đạo của các thiên hà xa xôi.
the planet's orbit is influenced by its moons.
quỹ đạo của hành tinh bị ảnh hưởng bởi các mặt trăng của nó.
understanding orbits is essential for space missions.
hiểu về quỹ đạo là điều cần thiết cho các nhiệm vụ không gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay