orphrey

[Mỹ]/ˈɔːfreɪ/
[Anh]/ˈɔrfreɪ/

Dịch

n.thêu tinh xảo; thêu cầu kỳ
Word Forms
số nhiềuorphreys

Cụm từ & Cách kết hợp

gold orphrey

orphrey vàng

ornate orphrey

orphrey trang trí công phu

silk orphrey

orphrey lụa

embroidered orphrey

orphrey thêu

red orphrey

orphrey đỏ

decorative orphrey

orphrey trang trí

purple orphrey

orphrey tím

white orphrey

orphrey trắng

fringed orphrey

orphrey có viền

colorful orphrey

orphrey nhiều màu

Câu ví dụ

the orphrey on the vestment was beautifully embroidered.

việc thêu trên trang phục áo bào rất đẹp.

the bishop wore an orphrey during the ceremony.

ngài giám mục đã mặc một chiếc áo choàng trong buổi lễ.

she admired the intricate design of the orphrey.

Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chiếc áo choàng.

the orphrey symbolizes the sacred in religious garments.

chiếc áo choàng tượng trưng cho sự linh thiêng trong trang phục tôn giáo.

he carefully stitched the orphrey onto the robe.

Anh ấy cẩn thận khâu chiếc áo choàng lên áo choàng.

the orphrey was made of rich, golden fabric.

chiếc áo choàng được làm từ vải vàng phong phú.

during the service, the orphrey caught the light beautifully.

Trong suốt buổi lễ, ánh sáng chiếu đẹp trên chiếc áo choàng.

orphreys can vary greatly in style and color.

Các kiểu áo choàng có thể khác nhau rất nhiều về kiểu dáng và màu sắc.

the orphrey added a touch of elegance to the outfit.

chiếc áo choàng thêm nét thanh lịch cho trang phục.

she learned how to create an orphrey for her project.

Cô ấy học cách tạo ra một chiếc áo choàng cho dự án của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay