orriss

[Mỹ]/ɔːrɪs/
[Anh]/ɔːrɪs/

Dịch

n. thực vật của chi Iris; rễ orris, cụ thể là Iris germanica florentina; chỉ vàng và bạc được sử dụng trong trang trí nội thất; thêu vàng và bạc

Cụm từ & Cách kết hợp

orriss design

thiết kế orriss

orriss style

phong cách orriss

orriss concept

khái niệm orriss

orriss model

mô hình orriss

orriss approach

cách tiếp cận orriss

orriss vision

tầm nhìn orriss

orriss project

dự án orriss

orriss brand

thương hiệu orriss

orriss innovation

đổi mới orriss

orriss solution

giải pháp orriss

Câu ví dụ

she has an orriss for the arts.

Cô ấy có một sự thiên phú cho nghệ thuật.

his orriss for music is impressive.

Sự thiên phú của anh ấy cho âm nhạc thật đáng kinh ngạc.

they developed an orriss for fashion design.

Họ đã phát triển một sự thiên phú cho thiết kế thời trang.

she has an innate orriss for cooking.

Cô ấy có một sự thiên phú bẩm sinh cho nấu ăn.

his orriss for technology makes him a great innovator.

Sự thiên phú của anh ấy cho công nghệ khiến anh ấy trở thành một nhà sáng tạo xuất sắc.

she showed an orriss for languages from a young age.

Cô ấy thể hiện sự thiên phú cho ngôn ngữ từ khi còn nhỏ.

he has a natural orriss for understanding complex problems.

Anh ấy có một sự thiên phú tự nhiên cho việc hiểu các vấn đề phức tạp.

her orriss for detail is remarkable in her work.

Sự thiên phú của cô ấy cho chi tiết thật đáng chú ý trong công việc của cô ấy.

they possess an orriss for identifying trends in the market.

Họ sở hữu một sự thiên phú cho việc xác định xu hướng trên thị trường.

his orriss for storytelling captivates the audience.

Sự thiên phú của anh ấy cho kể chuyện khiến khán giả bị cuốn hút.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay