orthographies

[Mỹ]/ɔː'θɒgrəfɪ/
[Anh]/ɔr'θɑɡrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chính tả đúng, viết đúng, nghiên cứu về chính tả đúng

Câu ví dụ

The English language has a complex orthography.

Ngôn ngữ tiếng Anh có một hệ thống chính tả phức tạp.

Orthography rules can vary between different languages.

Các quy tắc chính tả có thể khác nhau giữa các ngôn ngữ khác nhau.

Spelling errors are common due to inconsistencies in orthography.

Sai lỗi chính tả là điều phổ biến do sự không nhất quán trong chính tả.

Orthography plays a crucial role in language learning.

Chính tả đóng vai trò quan trọng trong việc học ngôn ngữ.

Teachers often focus on teaching orthography in elementary school.

Giáo viên thường tập trung vào việc dạy chính tả ở trường tiểu học.

Learning the orthography of a new language can be challenging.

Việc học chính tả của một ngôn ngữ mới có thể là một thách thức.

Orthography can impact the readability of a text.

Chính tả có thể ảnh hưởng đến khả năng đọc hiểu của một văn bản.

Orthography standards are established to maintain consistency in writing.

Các tiêu chuẩn chính tả được thiết lập để duy trì sự nhất quán trong viết.

Orthography reform efforts aim to simplify spelling and improve literacy rates.

Các nỗ lực cải cách chính tả nhằm mục đích đơn giản hóa chính tả và cải thiện tỷ lệ biết chữ.

Orthography mistakes can change the meaning of a word.

Những sai sót về chính tả có thể thay đổi ý nghĩa của một từ.

Ví dụ thực tế

The rules are only to do with how they're written down, with the orthography.

Các quy tắc chỉ liên quan đến cách chúng được viết ra, với chính tả.

Nguồn: BBC Ask about English

According to " The Language Construction Kit" by Mark Rosenfelder, you have to decide on phonetics, morphology, orthography, syntax, and semantics, just for starters.

Theo "The Language Construction Kit" của Mark Rosenfelder, bạn phải quyết định về ngữ âm, hình thái, chính tả, cú pháp và ngữ nghĩa, chỉ mới bắt đầu thôi.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

The inveterate borrowing from other languages, combined with shifts in pronunciation and well-meaning reforms in orthography have resulted in a language seemingly at odds with itself.

Việc vay mượn không ngừng từ các ngôn ngữ khác, kết hợp với sự thay đổi trong phát âm và những cải cách chính tả thiện ý đã dẫn đến một ngôn ngữ dường như tự mâu thuẫn với chính nó.

Nguồn: Illustrated History of English (Volume 2)

It was conceived in French of no very rigorous orthography, bore no signature, and in the most encouraging terms invited the young American to be present in a certain part of the Bullier Ball at eleven o'clock that night.

Nó được hình thành trong tiếng Pháp không có chính tả quá nghiêm ngặt, không có dấu hiệu và với những lời mời đầy khuyến khích, mời chàng thanh niên người Mỹ tham dự một phần nhất định của buổi khiêu vũ Bullier vào lúc mười một giờ đêm hôm đó.

Nguồn: New Arabian Nights (Volume 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay