orthopantograms

[Mỹ]/ˌɔːθəʊˈpæntəɡræm/
[Anh]/ˌɔrθoʊˈpæntəɡræm/

Dịch

n. hình ảnh X-quang nha khoa toàn cảnh

Cụm từ & Cách kết hợp

orthopantogram view

chụp X-quang toàn cảnh

orthopantogram analysis

phân tích phim X-quang toàn cảnh

orthopantogram report

báo cáo chụp X-quang toàn cảnh

orthopantogram interpretation

diễn giải phim X-quang toàn cảnh

orthopantogram technique

kỹ thuật chụp X-quang toàn cảnh

orthopantogram imaging

hình ảnh X-quang toàn cảnh

orthopantogram procedure

thủ tục chụp X-quang toàn cảnh

orthopantogram findings

kết quả chụp X-quang toàn cảnh

orthopantogram machine

máy chụp X-quang toàn cảnh

orthopantogram software

phần mềm chụp X-quang toàn cảnh

Câu ví dụ

the dentist requested an orthopantogram for a better diagnosis.

bác sĩ nha khoa đã yêu cầu chụp X-quang phẫu thuật hàm (orthopantogram) để có chẩn đoán tốt hơn.

orthopantograms are essential for orthodontic treatment planning.

chụp X-quang phẫu thuật hàm (orthopantogram) rất quan trọng cho việc lập kế hoạch điều trị chỉnh nha.

the patient was nervous about getting an orthopantogram.

bệnh nhân cảm thấy lo lắng khi phải chụp X-quang phẫu thuật hàm (orthopantogram).

after reviewing the orthopantogram, the doctor explained the findings.

sau khi xem xét kết quả chụp X-quang phẫu thuật hàm (orthopantogram), bác sĩ đã giải thích các kết quả.

orthopantograms help in identifying impacted teeth.

chụp X-quang phẫu thuật hàm (orthopantogram) giúp xác định các răng mọc ngược.

the clinic uses digital orthopantograms for better clarity.

phòng khám sử dụng chụp X-quang phẫu thuật hàm (orthopantogram) kỹ thuật số để có hình ảnh rõ ràng hơn.

she was referred for an orthopantogram before starting her braces.

cô ấy được giới thiệu để chụp X-quang phẫu thuật hàm (orthopantogram) trước khi bắt đầu đeo niềng.

orthopantograms can reveal jaw abnormalities.

chụp X-quang phẫu thuật hàm (orthopantogram) có thể phát hiện các bất thường của hàm.

the technician explained how to position for the orthopantogram.

kỹ thuật viên giải thích cách tạo dáng để chụp X-quang phẫu thuật hàm (orthopantogram).

insurance often covers the cost of an orthopantogram.

bảo hiểm thường chi trả chi phí chụp X-quang phẫu thuật hàm (orthopantogram).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay