orthoptists

[Mỹ]/ɔːˈθɒptɪst/
[Anh]/ɔrˈθɑːptɪst/

Dịch

n.chuyên gia trong việc điều chỉnh các rối loạn thị giác hai mắt

Cụm từ & Cách kết hợp

orthoptist appointment

lịch hẹn khám chuyên gia chỉnh hình

orthoptist services

dịch vụ chuyên gia chỉnh hình

orthoptist assessment

đánh giá của chuyên gia chỉnh hình

orthoptist consultation

tư vấn của chuyên gia chỉnh hình

orthoptist referral

giới thiệu của chuyên gia chỉnh hình

orthoptist therapy

vật lý trị liệu của chuyên gia chỉnh hình

orthoptist training

đào tạo chuyên gia chỉnh hình

orthoptist specialist

chuyên gia chỉnh hình

orthoptist evaluation

đánh giá của chuyên gia chỉnh hình

orthoptist practice

thực hành của chuyên gia chỉnh hình

Câu ví dụ

she decided to consult an orthoptist for her vision problems.

Cô ấy quyết định tham khảo ý kiến của một chuyên gia chỉnh hình mắt để giải quyết các vấn đề về thị lực của mình.

the orthoptist recommended exercises to improve her eye coordination.

Chuyên gia chỉnh hình mắt đã đề nghị các bài tập để cải thiện khả năng phối hợp mắt của cô ấy.

after the assessment, the orthoptist provided a detailed report.

Sau khi đánh giá, chuyên gia chỉnh hình mắt đã cung cấp một báo cáo chi tiết.

he is training to become an orthoptist to help patients with vision issues.

Anh ấy đang đào tạo để trở thành một chuyên gia chỉnh hình mắt để giúp đỡ bệnh nhân có vấn đề về thị lực.

the orthoptist explained the importance of regular eye check-ups.

Chuyên gia chỉnh hình mắt đã giải thích tầm quan trọng của việc kiểm tra mắt thường xuyên.

children often benefit from seeing an orthoptist for vision therapy.

Trẻ em thường được lợi từ việc khám với một chuyên gia chỉnh hình mắt để điều trị thị lực.

the orthoptist used specialized equipment to assess her eye function.

Chuyên gia chỉnh hình mắt đã sử dụng các thiết bị chuyên dụng để đánh giá chức năng mắt của cô ấy.

many people are unaware of what an orthoptist does.

Nhiều người không biết một chuyên gia chỉnh hình mắt làm những gì.

she was referred to an orthoptist by her eye doctor.

Cô ấy được giới thiệu đến một chuyên gia chỉnh hình mắt bởi bác sĩ nhãn khoa của cô ấy.

orthoptists play a crucial role in diagnosing eye disorders.

Các chuyên gia chỉnh hình mắt đóng vai trò quan trọng trong việc chẩn đoán các rối loạn về mắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay