display of ostentatiousnesses
sự phô trương khoe khoang
ostentatiousnesses abound
sự khoe khoang tràn lan
noted for ostentatiousnesses
nổi tiếng về sự khoe khoang
ostentatiousnesses in behavior
sự khoe khoang trong hành vi
criticized for ostentatiousnesses
bị chỉ trích vì sự khoe khoang
ostentatiousnesses of the nouveau riche
sự khoe khoang của tầng lớp mới giàu
avoid ostentatiousnesses
tránh sự khoe khoang
ostentatiousnesses galore
sự khoe khoang vô cùng
sheer ostentatiousnesses
sự khoe khoang thuần túy
ostentatiousnesses noted
đã ghi nhận sự khoe khoang
the ostentatiousnesses of the new mansion's decor stunned all the guests.
Sự phô trương của nội thất biệt thự mới đã khiến tất cả khách mời kinh ngạc.
critics noted the ostentatiousnesses in the celebrity's public appearances.
Các nhà phê bình đã lưu ý sự phô trương trong các lần xuất hiện công khai của người nổi tiếng.
the ostentatiousnesses displayed during the festival bordered on vulgarity.
Sự phô trương được trưng bày trong lễ hội gần như vượt quá giới hạn của sự thô tục.
she found the ostentatiousnesses of the wedding invitations rather distasteful.
Cô thấy sự phô trương trong những lời mời đám cưới khá khó chịu.
the palace's ostentatiousnesses reflected the ruler's desire for power.
Sự phô trương của cung điện phản ánh mong muốn quyền lực của người cai trị.
his ostentatiousnesses became increasingly unbearable to his colleagues.
Sự phô trương của anh ấy ngày càng trở nên không thể chịu nổi đối với các đồng nghiệp của anh ấy.
the ostentatiousnesses of the corporate headquarters seemed excessive.
Sự phô trương của trụ sở công ty có vẻ quá mức.
fashion critics condemned the designer's ostentatiousnesses on the runway.
Các nhà phê bình thời trang đã lên án sự phô trương của nhà thiết kế trên sàn diễn.
the ostentatiousnesses of the holiday decorations overwhelmed the simple chapel.
Sự phô trương của đồ trang trí ngày lễ đã lấn át nhà nguyện đơn giản.
social media amplified the celebrity's ostentatiousnesses to millions.
Mạng xã hội đã khuếch đại sự phô trương của người nổi tiếng đến hàng triệu người.
the ostentatiousnesses in his speech made him appear insecure.
Sự phô trương trong bài phát biểu của anh ấy khiến anh ấy có vẻ bất an.
traditionalists rejected the architecture's ostentatiousnesses as pretentious.
Những người theo chủ nghĩa truyền thống đã bác bỏ sự phô trương của kiến trúc là khoa trương.
the event's ostentatiousnesses clashed with its charitable purpose.
Sự phô trương của sự kiện mâu thuẫn với mục đích từ thiện của nó.
display of ostentatiousnesses
sự phô trương khoe khoang
ostentatiousnesses abound
sự khoe khoang tràn lan
noted for ostentatiousnesses
nổi tiếng về sự khoe khoang
ostentatiousnesses in behavior
sự khoe khoang trong hành vi
criticized for ostentatiousnesses
bị chỉ trích vì sự khoe khoang
ostentatiousnesses of the nouveau riche
sự khoe khoang của tầng lớp mới giàu
avoid ostentatiousnesses
tránh sự khoe khoang
ostentatiousnesses galore
sự khoe khoang vô cùng
sheer ostentatiousnesses
sự khoe khoang thuần túy
ostentatiousnesses noted
đã ghi nhận sự khoe khoang
the ostentatiousnesses of the new mansion's decor stunned all the guests.
Sự phô trương của nội thất biệt thự mới đã khiến tất cả khách mời kinh ngạc.
critics noted the ostentatiousnesses in the celebrity's public appearances.
Các nhà phê bình đã lưu ý sự phô trương trong các lần xuất hiện công khai của người nổi tiếng.
the ostentatiousnesses displayed during the festival bordered on vulgarity.
Sự phô trương được trưng bày trong lễ hội gần như vượt quá giới hạn của sự thô tục.
she found the ostentatiousnesses of the wedding invitations rather distasteful.
Cô thấy sự phô trương trong những lời mời đám cưới khá khó chịu.
the palace's ostentatiousnesses reflected the ruler's desire for power.
Sự phô trương của cung điện phản ánh mong muốn quyền lực của người cai trị.
his ostentatiousnesses became increasingly unbearable to his colleagues.
Sự phô trương của anh ấy ngày càng trở nên không thể chịu nổi đối với các đồng nghiệp của anh ấy.
the ostentatiousnesses of the corporate headquarters seemed excessive.
Sự phô trương của trụ sở công ty có vẻ quá mức.
fashion critics condemned the designer's ostentatiousnesses on the runway.
Các nhà phê bình thời trang đã lên án sự phô trương của nhà thiết kế trên sàn diễn.
the ostentatiousnesses of the holiday decorations overwhelmed the simple chapel.
Sự phô trương của đồ trang trí ngày lễ đã lấn át nhà nguyện đơn giản.
social media amplified the celebrity's ostentatiousnesses to millions.
Mạng xã hội đã khuếch đại sự phô trương của người nổi tiếng đến hàng triệu người.
the ostentatiousnesses in his speech made him appear insecure.
Sự phô trương trong bài phát biểu của anh ấy khiến anh ấy có vẻ bất an.
traditionalists rejected the architecture's ostentatiousnesses as pretentious.
Những người theo chủ nghĩa truyền thống đã bác bỏ sự phô trương của kiến trúc là khoa trương.
the event's ostentatiousnesses clashed with its charitable purpose.
Sự phô trương của sự kiện mâu thuẫn với mục đích từ thiện của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay