osteologer

[Mỹ]//ˌɒstɪˈɒlədʒə//
[Anh]//ˌɑːstɪˈɑːlədʒər//

Dịch

n. nhà cổ sinh vật học
Các dạng của từ
số nhiềuosteologers

Cụm từ & Cách kết hợp

forensic osteologer

nhà nhân học pháp y

senior osteologer

nhà nhân học cấp cao

clinical osteologer

nhà nhân học lâm sàng

the osteologer

nhà nhân học

expert osteologer

nhà nhân học chuyên gia

become an osteologer

trở thành nhà nhân học

certified osteologer

nhà nhân học được chứng nhận

trained osteologer

nhà nhân học được đào tạo

consulting osteologer

nhà nhân học tư vấn

professional osteologer

nhà nhân học chuyên nghiệp

Câu ví dụ

the osteologer examined the ancient skeletal remains.

Người xương học đã kiểm tra các di hài xương cổ đại.

an experienced osteologer can determine age from bones.

Một người xương học có kinh nghiệm có thể xác định tuổi từ xương.

the museum hired a renowned osteologer for the project.

Bảo tàng đã thuê một người xương học nổi tiếng cho dự án.

she works as a forensic osteologer for the police.

Cô làm việc như một người xương học pháp y cho cảnh sát.

the osteologer identified the cause of the injury.

Người xương học đã xác định nguyên nhân của chấn thương.

many sites require a skilled osteologer during excavation.

Nhiều địa điểm cần một người xương học có tay nghề trong quá trình khai quật.

the osteologer presented findings at the conference.

Người xương học đã trình bày kết quả tại hội nghị.

we need an osteologer to analyze these fragments.

Chúng ta cần một người xương học để phân tích các mảnh vụn này.

the lead osteologer wrote a detailed report.

Người xương học chủ trì đã viết một báo cáo chi tiết.

a trained osteologer handles bones with extreme care.

Một người xương học được đào tạo sẽ xử lý xương một cách hết sức cẩn thận.

the osteologer explained the bone disease to students.

Người xương học đã giải thích về bệnh xương cho các sinh viên.

she consulted a senior osteologer regarding the discovery.

Cô đã tham vấn một người xương học cao cấp về phát hiện này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay