osteologists

[Mỹ]/ˌɒstɪˈɒlədʒɪst/
[Anh]/ˌɑːstiˈɑːlədʒɪst/

Dịch

n. chuyên gia trong nghiên cứu xương

Cụm từ & Cách kết hợp

osteologist study

nghiên cứu chuyên gia xương

osteologist field

lĩnh vực của chuyên gia xương

osteologist expert

chuyên gia xương

osteologist role

vai trò của chuyên gia xương

osteologist research

nghiên cứu của chuyên gia xương

osteologist findings

những phát hiện của chuyên gia xương

osteologist skills

kỹ năng của chuyên gia xương

osteologist training

đào tạo chuyên gia xương

osteologist analysis

phân tích của chuyên gia xương

osteologist career

sự nghiệp của chuyên gia xương

Câu ví dụ

the osteologist studied the ancient bones.

Nhà cổ sinh vật học đã nghiên cứu các xương cổ đại.

as an osteologist, she specializes in human skeletal remains.

Với tư cách là một nhà cổ sinh vật học, cô ấy chuyên về các bộ xương người.

the osteologist presented her findings at the conference.

Nhà cổ sinh vật học đã trình bày những phát hiện của cô tại hội nghị.

osteologists often collaborate with archaeologists.

Các nhà cổ sinh vật học thường hợp tác với các nhà khảo cổ học.

the museum hired an osteologist to analyze the fossils.

Nhà bảo tàng đã thuê một nhà cổ sinh vật học để phân tích các hóa thạch.

osteologists can determine age and sex from bones.

Các nhà cổ sinh vật học có thể xác định tuổi và giới tính từ xương.

the osteologist explained the significance of the discovery.

Nhà cổ sinh vật học đã giải thích tầm quan trọng của khám phá.

many osteologists work in academic research.

Nhiều nhà cổ sinh vật học làm việc trong nghiên cứu học thuật.

the osteologist's research contributes to our understanding of evolution.

Nghiên cứu của nhà cổ sinh vật học đóng góp vào sự hiểu biết của chúng ta về sự tiến hóa.

students often aspire to become osteologists after their studies.

Sinh viên thường khao khát trở thành nhà cổ sinh vật học sau khi học xong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay