osteopathy

[Mỹ]/ˌɒstɪ'ɒpəθɪ/
[Anh]/ˌɑstɪ'ɑpəθi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xương khớp
Các dạng của từ
số nhiềuosteopathies

Câu ví dụ

Covers Osteopathy treatment costs on referral from a GP.

Bao gồm chi phí điều trị Osteopathy khi có giới thiệu từ bác sĩ đa khoa.

This article expatiated the renal osteopathy from main types of renal osteodystrophy,significance of biochemical index and bone biopsy and treatment of renal osteopathy.

Bài báo này trình bày chi tiết về bệnh xương thận từ các loại chính của bệnh xương chuyển hóa thận, tầm quan trọng của chỉ số sinh hóa và sinh thiết xương và điều trị bệnh xương thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay