osteoporoses

[Mỹ]/ˌɒstɪəʊpə'rəʊsɪs/
[Anh]/ˌɑstɪopə'rosɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tình trạng y tế được đặc trưng bởi sự giảm mật độ xương, dẫn đến xương dễ gãy.

Câu ví dụ

Osteoporosis is a condition characterized by weak, brittle bones.

Loãng xương là tình trạng đặc trưng bởi xương yếu và dễ gãy.

Regular exercise can help prevent osteoporosis.

Tập thể dục thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa loãng xương.

Calcium and vitamin D are essential for bone health and preventing osteoporosis.

Canxi và vitamin D rất quan trọng cho sức khỏe xương và ngăn ngừa loãng xương.

Women are more prone to developing osteoporosis than men.

Phụ nữ dễ mắc bệnh loãng xương hơn nam giới.

A bone density test can diagnose osteoporosis.

Xét nghiệm mật độ xương có thể chẩn đoán bệnh loãng xương.

Older adults are at higher risk of osteoporosis.

Người lớn tuổi có nguy cơ mắc bệnh loãng xương cao hơn.

A diet rich in calcium and vitamin D can help prevent osteoporosis.

Chế độ ăn giàu canxi và vitamin D có thể giúp ngăn ngừa loãng xương.

Weight-bearing exercises are beneficial for preventing osteoporosis.

Các bài tập chịu trọng lượng có lợi cho việc ngăn ngừa loãng xương.

Smoking and excessive alcohol consumption can increase the risk of osteoporosis.

Hút thuốc và uống rượu quá mức có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh loãng xương.

Osteoporosis can lead to fractures and bone deformities.

Loãng xương có thể dẫn đến gãy xương và biến dạng xương.

Ví dụ thực tế

Treatment for osteoporosis usually relies on bisphosphonate drugs like alendronate and risedronate.

Việc điều trị loãng xương thường dựa vào các loại thuốc bisphosphonate như alendronate và risedronate.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

And this can lead to conditions like osteoporosis.

Và điều này có thể dẫn đến các tình trạng như loãng xương.

Nguồn: Life Noggin

Keeping the goo in its proper place between the mineral crystals might thus help ward off osteoporosis.

Việc giữ cho chất nhờn ở đúng vị trí giữa các tinh thể khoáng có thể giúp ngăn ngừa loãng xương.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation April 2014

It can also prevent osteoporosis, a disease in which bones become brittle.

Nó cũng có thể ngăn ngừa loãng xương, một bệnh mà xương trở nên dễ gãy.

Nguồn: The Economist (Summary)

And it could inform research into the prevention and treatment of osteoporosis.

Và nó có thể cung cấp thông tin cho nghiên cứu về phòng ngừa và điều trị loãng xương.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation April 2014

In postmenopausal osteoporosis, decreased estrogen levels lead to increased bone resorption.

Ở phụ nữ sau mãn kinh bị loãng xương, lượng estrogen giảm dẫn đến tăng sự hấp thụ xương.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

Ida? I have trouble seeing her as the lead-off hitter for anything other than osteoporosis.

Ida? Tôi gặp khó khăn khi hình dung cô ấy là người đánh đầu tiên cho bất cứ điều gì khác ngoài loãng xương.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

There's also an increased risk of diseases that are more common among women like breast cancer and osteoporosis.

Ngoài ra còn có nguy cơ tăng cao mắc các bệnh phổ biến ở phụ nữ như ung thư vú và loãng xương.

Nguồn: Osmosis - Genetics

So, low levels of estrogen can also lead to complications like cardiovascular disease and osteoporosis, or decreased bone density.

Vì vậy, lượng estrogen thấp cũng có thể dẫn đến các biến chứng như bệnh tim mạch và loãng xương, hoặc giảm mật độ xương.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

Kids with weaker bones faced an increased risk of fracture and osteoporosis in their later life.

Trẻ em có xương yếu hơn có nguy cơ bị gãy xương và loãng xương cao hơn khi lớn tuổi.

Nguồn: Popular Science Essays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay