ostiarius

[Mỹ]/ɔsˈtɪɑːriəs/
[Anh]/ɑsˈtɪriəs/

Dịch

n. một người gác cửa hoặc người canh cửa, đặc biệt là ở La Mã cổ đại hoặc trong bối cảnh giáo hội.
Các dạng của từ
số nhiềuostiariuss

Câu ví dụ

the ostiarius stood guard at the temple entrance, admitting only those with proper credentials.

Người ostiarius đứng canh cửa đền, chỉ cho phép những người có giấy tờ hợp lệ vào.

in ancient rome, the ostiarius controlled access to the emperor's private chambers.

Ở La Mã cổ đại, người ostiarius kiểm soát việc vào các phòng riêng của hoàng đế.

the palace ostiarius examined each visitor thoroughly before granting entry.

Người ostiarius trong cung điện kiểm tra kỹ lưỡng mỗi người đến trước khi cho phép vào.

servants reported to the ostiarius when deliveries arrived at the grand estate.

Những người hầu báo cho người ostiarius khi hàng hóa đến tại khu đất lớn.

the chief ostiarius maintained meticulous records of everyone who entered the citadel.

Người ostiarius trưởng giữ hồ sơ cẩn thận của tất cả những người đã vào thành lũy.

the ostiarius refused entry to the unknown noble who lacked proper identification.

Người ostiarius từ chối cho người quý tộc không xác định vào vì không có giấy tờ hợp lệ.

positioning himself at the gate, the ostiarius served as the first line of defense.

Đặt mình tại cổng, người ostiarius đóng vai trò là hàng rào phòng thủ đầu tiên.

the ostiarius whispered warnings about suspicious activity near the sacred grounds.

Người ostiarius thì thầm cảnh báo về các hoạt động đáng ngờ gần khu đất thiêng.

according to strict protocol, the ostiarius admitted visitors only during designated hours.

Theo quy trình nghiêm ngặt, người ostiarius chỉ cho phép khách vào trong giờ đã chỉ định.

the experienced ostiarius could identify authorized personnel at a single glance.

Người ostiarius có kinh nghiệm có thể nhận ra nhân viên được ủy quyền chỉ bằng một cái nhìn.

the ostiarius demonstrated unwavering loyalty to the household he protected.

Người ostiarius thể hiện lòng trung thành không lay chuyển với gia đình mà ông bảo vệ.

under the ostiarius's watchful eye, no unauthorized individuals slipped past the entrance.

Dưới sự giám sát của người ostiarius, không ai không được phép nào có thể lọt qua cửa vào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay