ostiary

[Mỹ]/ˈɒstɪəri/
[Anh]/ˈɑːstɪˌɛri/

Dịch

n.người gác cửa
adj.bằng miệng
Word Forms
số nhiềuostiaries

Cụm từ & Cách kết hợp

ostiary role

vai trò khiêm ngưỡng

ostiary duties

nhiệm vụ khiêm ngưỡng

ostiary position

vị trí khiêm ngưỡng

ostiary function

chức năng khiêm ngưỡng

ostiary guard

người bảo vệ khiêm ngưỡng

ostiary service

dịch vụ khiêm ngưỡng

ostiary access

quyền truy cập khiêm ngưỡng

ostiary entrance

lối vào khiêm ngưỡng

ostiary watch

ca trực khiêm ngưỡng

ostiary staff

nhân viên khiêm ngưỡng

Câu ví dụ

the ostiary stood at the entrance, welcoming guests.

người canh cửa đứng ở lối vào, chào đón khách.

as an ostiary, he had a duty to maintain order.

với vai trò là người canh cửa, anh ấy có nhiệm vụ duy trì trật tự.

the ostiary's role is often overlooked in large events.

vai trò của người canh cửa thường bị bỏ qua trong các sự kiện lớn.

she was appointed as the ostiary for the ceremony.

cô ấy được bổ nhiệm làm người canh cửa cho buổi lễ.

the ostiary greeted each visitor with a smile.

người canh cửa chào đón mỗi vị khách bằng một nụ cười.

being an ostiary requires excellent communication skills.

trở thành người canh cửa đòi hỏi kỹ năng giao tiếp tuyệt vời.

the ostiary checked tickets before allowing entry.

người canh cửa kiểm tra vé trước khi cho phép vào.

he learned the importance of the ostiary's position.

anh ấy đã học được tầm quan trọng của vị trí người canh cửa.

the ostiary helped direct guests to their seats.

người canh cửa giúp hướng dẫn khách đến chỗ ngồi của họ.

as an ostiary, she was the first point of contact.

với vai trò là người canh cửa, cô ấy là điểm liên hệ đầu tiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay