ostraciser

[Mỹ]/ˈɒstrəsaɪzə(r)/
[Anh]/ˈɑːstrəsaɪzər/

Dịch

n. Một người loại ai đó ra khỏi một xã hội hoặc nhóm.

Câu ví dụ

the ostraciser systematically excluded the new employee from all team activities.

Người tẩy chay đã có hệ thống loại bỏ nhân viên mới khỏi tất cả các hoạt động nhóm.

she was labeled as an ostraciser after ignoring her former friend's pleas for help.

Cô ấy bị gắn mác là người tẩy chay sau khi bỏ qua những lời cầu xin giúp đỡ từ người bạn cũ.

the ostraciser's cruel behavior eventually backfired when everyone turned against him.

Hành vi độc ác của người tẩy chay cuối cùng đã phản tác dụng khi tất cả mọi người quay lưng lại với anh ta.

teachers must address students who become ostracisers in the classroom.

Giáo viên phải xử lý những học sinh trở thành người tẩy chay trong lớp học.

the community condemned the ostraciser for their discriminatory practices.

Chung cư lên án người tẩy chay vì các hành vi phân biệt đối xử của họ.

he was known as an ostraciser who refused to accept anyone different from himself.

Anh ta được biết đến là một người tẩy chay từ chối chấp nhận bất kỳ ai khác với mình.

the ostraciser's attitude created a hostile environment for minorities.

Tư tưởng của người tẩy chay đã tạo ra một môi trường thù địch đối với các nhóm thiểu số.

parents should teach children not to become ostracisers but to include others.

Bố mẹ nên dạy con cái không trở thành người tẩy chay mà phải bao hàm người khác.

the bully was clearly an ostraciser who delighted in making others feel isolated.

Người bắt nạt rõ ràng là một người tẩy chay thích khiến người khác cảm thấy cô lập.

even the ostraciser sometimes experiences loneliness when others avoid them.

Ngay cả người tẩy chay đôi khi cũng cảm thấy cô đơn khi người khác tránh xa họ.

the company's ostraciser was eventually fired for creating a toxic workplace.

Người tẩy chay của công ty cuối cùng đã bị sa thải vì đã tạo ra một môi trường làm việc độc hại.

being an ostraciser can lead to social isolation in later life.

Việc trở thành người tẩy chay có thể dẫn đến sự cô lập xã hội trong cuộc sống sau này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay