ostrers

[Mỹ]/ˈɒstləz/
[Anh]/ˈɑːstlərz/

Dịch

n. số nhiều của ostler; những người chăm sóc ngựa tại một khách sạn

Câu ví dụ

the waiter served a dozen fresh oysters on a bed of crushed ice.

Phục vụ viên đã mang lên một tá ngao tươi trên nền đá vụn.

many people enjoy eating raw oysters with a squeeze of fresh lemon.

Nhiều người thích ăn ngao sống kèm với một chút nước cốt chanh tươi.

we ordered a plate of oysters rockefeller as an appetizer for the table.

Chúng tôi đã đặt một đĩa ngao Rockefeller làm món khai vị cho cả bàn.

the chef recommended the grilled oysters with garlic butter and herbs.

Đầu bếp gợi ý những con ngao nướng với bơ tỏi và các loại gia vị.

pearls are naturally found inside the shells of certain oysters.

Viên ngọc trai tự nhiên được tìm thấy bên trong vỏ của một số loài ngao.

during the summer months, he avoids eating wild oysters to reduce health risks.

Trong những tháng mùa hè, anh ấy tránh ăn ngao hoang dã để giảm nguy cơ sức khỏe.

the coastal town is famous for its annual seafood and oyster festival.

Thị trấn ven biển nổi tiếng với lễ hội hải sản và ngao hàng năm của nó.

she learned how to shuck oysters without injuring her hands.

Cô ấy đã học cách bóc vỏ ngao mà không làm tổn thương tay mình.

the market price of oysters fluctuates depending on the season and supply.

Giá thị trường của ngao thay đổi tùy thuộc vào mùa và nguồn cung.

fried oysters are a popular street food in many port cities.

Ngao chiên là một món ăn đường phố phổ biến ở nhiều thành phố cảng.

scientists are studying how oysters filter water and improve the ecosystem.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách ngao lọc nước và cải thiện hệ sinh thái.

he paired the steamed oysters with a crisp white wine.

Anh ấy kết hợp những con ngao hấp với một chai rượu vang trắng khô.

the restaurant offers a variety of sauces to accompany the oysters.

Nhà hàng cung cấp nhiều loại sốt khác nhau để ăn kèm với ngao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay