loud sound
tiếng ồn lớn
proud moment
khoảnh khắc tự hào
cloud cover
độ che phủ của mây
loud crowd
đám đông ồn ào
proud parent
phụ huynh tự hào
loud noise
tiếng ồn lớn
cloud burst
mưa lớn bất ngờ
loud music
nhạc lớn
proud achievement
thành tựu đáng tự hào
cloud nine
trên mây
he is very proud of his achievements.
anh ấy rất tự hào về những thành tựu của mình.
she wore a proud smile after winning the award.
cô ấy nở một nụ cười tự hào sau khi giành được giải thưởng.
they are proud parents of a talented musician.
họ là những bậc cha mẹ tự hào của một nhạc sĩ tài năng.
the team played with proud determination.
đội đã chơi với sự quyết tâm tự hào.
he stood tall and proud during the ceremony.
anh ấy đứng thẳng tăn và tự hào trong suốt buổi lễ.
she was proud to represent her country.
cô ấy rất tự hào được đại diện cho đất nước của mình.
his proud heritage is a source of inspiration.
di sản tự hào của anh ấy là nguồn cảm hứng.
they felt proud when their project was recognized.
họ cảm thấy tự hào khi dự án của họ được công nhận.
the artist is proud of her unique style.
nghệ sĩ tự hào về phong cách độc đáo của cô ấy.
he takes pride in his work and is proud to share it.
anh ấy tự hào về công việc của mình và tự hào được chia sẻ nó.
loud sound
tiếng ồn lớn
proud moment
khoảnh khắc tự hào
cloud cover
độ che phủ của mây
loud crowd
đám đông ồn ào
proud parent
phụ huynh tự hào
loud noise
tiếng ồn lớn
cloud burst
mưa lớn bất ngờ
loud music
nhạc lớn
proud achievement
thành tựu đáng tự hào
cloud nine
trên mây
he is very proud of his achievements.
anh ấy rất tự hào về những thành tựu của mình.
she wore a proud smile after winning the award.
cô ấy nở một nụ cười tự hào sau khi giành được giải thưởng.
they are proud parents of a talented musician.
họ là những bậc cha mẹ tự hào của một nhạc sĩ tài năng.
the team played with proud determination.
đội đã chơi với sự quyết tâm tự hào.
he stood tall and proud during the ceremony.
anh ấy đứng thẳng tăn và tự hào trong suốt buổi lễ.
she was proud to represent her country.
cô ấy rất tự hào được đại diện cho đất nước của mình.
his proud heritage is a source of inspiration.
di sản tự hào của anh ấy là nguồn cảm hứng.
they felt proud when their project was recognized.
họ cảm thấy tự hào khi dự án của họ được công nhận.
the artist is proud of her unique style.
nghệ sĩ tự hào về phong cách độc đáo của cô ấy.
he takes pride in his work and is proud to share it.
anh ấy tự hào về công việc của mình và tự hào được chia sẻ nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay