oud

[Mỹ]/aʊd/
[Anh]/aʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhạc cụ dây từ Trung Đông và Bắc Phi, giống như một cây đàn lute.

Cụm từ & Cách kết hợp

loud sound

tiếng ồn lớn

proud moment

khoảnh khắc tự hào

cloud cover

độ che phủ của mây

loud crowd

đám đông ồn ào

proud parent

phụ huynh tự hào

loud noise

tiếng ồn lớn

cloud burst

mưa lớn bất ngờ

loud music

nhạc lớn

proud achievement

thành tựu đáng tự hào

cloud nine

trên mây

Câu ví dụ

he is very proud of his achievements.

anh ấy rất tự hào về những thành tựu của mình.

she wore a proud smile after winning the award.

cô ấy nở một nụ cười tự hào sau khi giành được giải thưởng.

they are proud parents of a talented musician.

họ là những bậc cha mẹ tự hào của một nhạc sĩ tài năng.

the team played with proud determination.

đội đã chơi với sự quyết tâm tự hào.

he stood tall and proud during the ceremony.

anh ấy đứng thẳng tăn và tự hào trong suốt buổi lễ.

she was proud to represent her country.

cô ấy rất tự hào được đại diện cho đất nước của mình.

his proud heritage is a source of inspiration.

di sản tự hào của anh ấy là nguồn cảm hứng.

they felt proud when their project was recognized.

họ cảm thấy tự hào khi dự án của họ được công nhận.

the artist is proud of her unique style.

nghệ sĩ tự hào về phong cách độc đáo của cô ấy.

he takes pride in his work and is proud to share it.

anh ấy tự hào về công việc của mình và tự hào được chia sẻ nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay