outbids competitors
vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh
outbids rivals
vượt trội hơn đối thủ
outbids others
vượt trội hơn những người khác
outbids market
vượt trội hơn thị trường
outbids auction
vượt trội hơn đấu giá
outbids easily
vượt trội một cách dễ dàng
outbids consistently
vượt trội một cách nhất quán
outbids significantly
vượt trội đáng kể
outbids frequently
vượt trội thường xuyên
outbids effectively
vượt trội một cách hiệu quả
the new bidder outbids everyone at the auction.
Người trả giá cao nhất mới vượt qua tất cả mọi người tại cuộc đấu giá.
she always outbids her competitors in the market.
Cô ấy luôn vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
the company outbids its rivals to secure the contract.
Công ty vượt qua các đối thủ cạnh tranh để đảm bảo hợp đồng.
he outbids his friends for the rare collectible.
Anh ấy trả giá cao hơn bạn bè để có được món đồ sưu tầm quý hiếm.
during the bidding war, she outbids everyone.
Trong cuộc chiến đấu giá, cô ấy vượt qua tất cả mọi người.
the restaurant outbids its competitors with a better menu.
Nhà hàng vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh với thực đơn tốt hơn.
he often outbids others to win exclusive deals.
Anh ấy thường trả giá cao hơn người khác để giành được các giao dịch độc quyền.
the collector outbids the gallery for the famous painting.
Người sưu tập trả giá cao hơn phòng trưng bày để có được bức tranh nổi tiếng.
they outbid the previous offer by a significant amount.
Họ trả giá cao hơn mức giá trước đó một khoản đáng kể.
the tech company outbids its competitors for talent.
Công ty công nghệ trả giá cao hơn các đối thủ cạnh tranh để có được nhân tài.
outbids competitors
vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh
outbids rivals
vượt trội hơn đối thủ
outbids others
vượt trội hơn những người khác
outbids market
vượt trội hơn thị trường
outbids auction
vượt trội hơn đấu giá
outbids easily
vượt trội một cách dễ dàng
outbids consistently
vượt trội một cách nhất quán
outbids significantly
vượt trội đáng kể
outbids frequently
vượt trội thường xuyên
outbids effectively
vượt trội một cách hiệu quả
the new bidder outbids everyone at the auction.
Người trả giá cao nhất mới vượt qua tất cả mọi người tại cuộc đấu giá.
she always outbids her competitors in the market.
Cô ấy luôn vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
the company outbids its rivals to secure the contract.
Công ty vượt qua các đối thủ cạnh tranh để đảm bảo hợp đồng.
he outbids his friends for the rare collectible.
Anh ấy trả giá cao hơn bạn bè để có được món đồ sưu tầm quý hiếm.
during the bidding war, she outbids everyone.
Trong cuộc chiến đấu giá, cô ấy vượt qua tất cả mọi người.
the restaurant outbids its competitors with a better menu.
Nhà hàng vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh với thực đơn tốt hơn.
he often outbids others to win exclusive deals.
Anh ấy thường trả giá cao hơn người khác để giành được các giao dịch độc quyền.
the collector outbids the gallery for the famous painting.
Người sưu tập trả giá cao hơn phòng trưng bày để có được bức tranh nổi tiếng.
they outbid the previous offer by a significant amount.
Họ trả giá cao hơn mức giá trước đó một khoản đáng kể.
the tech company outbids its competitors for talent.
Công ty công nghệ trả giá cao hơn các đối thủ cạnh tranh để có được nhân tài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay