outbreath

[Mỹ]/aʊtˈbrɛθ/
[Anh]/aʊtˈbrɛθ/

Dịch

n. một sự thở ra; hơi thở ra; hơi thở phục hồi; một cơ hội để thở (hiếm)

Cụm từ & Cách kết hợp

outbreath control

kiểm soát thở ra

steady outbreath

thở ra ổn định

slow outbreath

thở ra chậm

long outbreath

thở ra dài

deep outbreath

thở ra sâu

soft outbreath

thở ra nhẹ nhàng

outbreath pause

tạm dừng thở ra

outbreaths counted

đếm số lần thở ra

outbreathing slowly

thở ra chậm rãi

outbreathed fully

thở ra hết hơi

Câu ví dụ

i heard relief in her outbreath after the final exam ended.

Tôi nghe thấy sự nhẹ nhõm trong hơi thở ra của cô ấy sau khi kỳ thi kết thúc.

his outbreath formed a small cloud in the cold morning air.

Hơi thở ra của anh ấy tạo thành một đám mây nhỏ trong không khí buổi sáng lạnh giá.

she counted each outbreath to steady her nerves before the speech.

Cô ấy đếm mỗi lần thở ra để giữ bình tĩnh trước khi diễn thuyết.

between lines, the singer shaped every outbreath for better control.

Giữa các câu, ca sĩ định hình mọi hơi thở ra để kiểm soát tốt hơn.

in yoga class, we matched movement to a long, slow outbreath.

Trong lớp học yoga, chúng tôi phối hợp chuyển động với một hơi thở ra dài và chậm.

with each outbreath, the pain eased a little more.

Với mỗi lần thở ra, cơn đau giảm đi một chút.

the doctor asked him to take a deep outbreath into the sensor.

Bác sĩ yêu cầu anh ấy hít thở ra sâu vào cảm biến.

her outbreath came in short bursts as she climbed the hill.

Hơi thở ra của cô ấy trở nên ngắn ngắt khi cô ấy leo lên đồi.

a quiet outbreath escaped him when the door finally opened.

Một hơi thở ra nhẹ nhàng thoát khỏi anh ấy khi cánh cửa cuối cùng mở ra.

the diver listened for bubbles and controlled his outbreath underwater.

Người thợ lặn lắng nghe các bong bóng và kiểm soát hơi thở ra của mình dưới nước.

i could smell coffee on his outbreath as he spoke.

Tôi có thể ngửi thấy mùi cà phê trên hơi thở ra của anh ấy khi anh ấy nói.

at the finish line, her outbreath turned into a laugh of disbelief.

Về đích, hơi thở ra của cô ấy biến thành một tiếng cười không tin được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay