| số nhiều | outports |
outport location
vị trí cảng xuất
outport facility
cơ sở hạ tầng cảng xuất
outport services
dịch vụ cảng xuất
outport traffic
lưu lượng giao thông cảng xuất
outport operations
hoạt động cảng xuất
outport charges
phí cảng xuất
outport management
quản lý cảng xuất
outport logistics
khuếcn tán cảng xuất
outport customs
tùy quan cảng xuất
outport access
khả năng tiếp cận cảng xuất
the ship will depart from the outport tomorrow morning.
con tàu sẽ khởi hành từ cảng trung chuyển vào sáng mai.
we need to check the weather conditions at the outport.
chúng ta cần kiểm tra điều kiện thời tiết tại cảng trung chuyển.
many goods are shipped through the outport every day.
rất nhiều hàng hóa được vận chuyển qua cảng trung chuyển mỗi ngày.
the outport is crucial for international trade.
cảng trung chuyển rất quan trọng đối với thương mại quốc tế.
customs procedures at the outport can be time-consuming.
thủ tục hải quan tại cảng trung chuyển có thể tốn nhiều thời gian.
the outport facilities need to be upgraded for efficiency.
cần nâng cấp cơ sở vật chất của cảng trung chuyển để tăng hiệu quả.
outport logistics play a vital role in supply chain management.
lô-gic hậu cần của cảng trung chuyển đóng vai trò quan trọng trong quản lý chuỗi cung ứng.
they are planning to expand the outport to accommodate larger vessels.
họ đang lên kế hoạch mở rộng cảng trung chuyển để chứa được các tàu lớn hơn.
safety measures at the outport must be strictly enforced.
các biện pháp an toàn tại cảng trung chuyển phải được thực thi nghiêm ngặt.
the outport serves as a gateway for many coastal cities.
cảng trung chuyển đóng vai trò là cửa ngõ cho nhiều thành phố ven biển.
outport location
vị trí cảng xuất
outport facility
cơ sở hạ tầng cảng xuất
outport services
dịch vụ cảng xuất
outport traffic
lưu lượng giao thông cảng xuất
outport operations
hoạt động cảng xuất
outport charges
phí cảng xuất
outport management
quản lý cảng xuất
outport logistics
khuếcn tán cảng xuất
outport customs
tùy quan cảng xuất
outport access
khả năng tiếp cận cảng xuất
the ship will depart from the outport tomorrow morning.
con tàu sẽ khởi hành từ cảng trung chuyển vào sáng mai.
we need to check the weather conditions at the outport.
chúng ta cần kiểm tra điều kiện thời tiết tại cảng trung chuyển.
many goods are shipped through the outport every day.
rất nhiều hàng hóa được vận chuyển qua cảng trung chuyển mỗi ngày.
the outport is crucial for international trade.
cảng trung chuyển rất quan trọng đối với thương mại quốc tế.
customs procedures at the outport can be time-consuming.
thủ tục hải quan tại cảng trung chuyển có thể tốn nhiều thời gian.
the outport facilities need to be upgraded for efficiency.
cần nâng cấp cơ sở vật chất của cảng trung chuyển để tăng hiệu quả.
outport logistics play a vital role in supply chain management.
lô-gic hậu cần của cảng trung chuyển đóng vai trò quan trọng trong quản lý chuỗi cung ứng.
they are planning to expand the outport to accommodate larger vessels.
họ đang lên kế hoạch mở rộng cảng trung chuyển để chứa được các tàu lớn hơn.
safety measures at the outport must be strictly enforced.
các biện pháp an toàn tại cảng trung chuyển phải được thực thi nghiêm ngặt.
the outport serves as a gateway for many coastal cities.
cảng trung chuyển đóng vai trò là cửa ngõ cho nhiều thành phố ven biển.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now